LE BON VERBE, AU BON MOMENT
Tra cứu động từ A1–B1
Tìm nghĩa, chọn đúng cấu trúc, xem cách chia.
donner
cho; đưa
Ghi nhớ
donner quelque chose à quelqu’un = đưa / cho ai thứ gì.
donner envie à quelqu’un de + động từ nguyên mẫu = khiến ai muốn làm gì: Cette photo me donne envie de voyager (Ảnh này khiến tôi muốn đi du lịch).
Cấu trúc & ví dụ (3)
donner quelque chose à quelqu’un
A1đưa / cho ai thứ gì.
Elle donne son numéro à la réceptionniste.
Cô ấy đưa số điện thoại cho lễ tân.
Lưu ý / lỗi dễ nhầm
Vật được cho đứng trước, người nhận sau à: donner un livre à Léa = cho Léa một cuốn sách.
Nguồn đối chiếu ↗donner envie à quelqu’un de + infinitif
A1khiến ai muốn làm gì.
Cette photo me donne envie de voyager.
Bức ảnh này khiến tôi muốn đi du lịch.
Lưu ý / lỗi dễ nhầm
Dùng de trước hành động: donner envie de voyager = khiến muốn đi du lịch. Người có mong muốn đứng trước de.
Nguồn đối chiếu ↗donner quelque chose à quelqu’un → le lui donner
A2đưa / cho một vật đã nêu cho một người đã nêu.
Tu peux donner ce livre à Léa ? Oui, je peux le lui donner.
Bạn đưa cuốn sách này cho Léa được không? Được, tôi có thể đưa cho cô ấy.
Lưu ý / lỗi dễ nhầm
Le thay vật, lui thay người nhận: le lui donner = đưa nó cho người ấy. Hai đại từ đứng trước donner, kể cả trong je peux le lui donner.
Nguồn đối chiếu ↗Dấu —: ngôi không dùng trong bảng này. (e), (s): chọn theo giống và số; vous có thể chỉ một người.
Indicatif · Présent
A1 — Thói quen, trạng thái, sự thật hoặc hành động hiện tại.
Je prends le bus chaque matin.
Tôi đi xe buýt mỗi sáng.
Mốc học: A1
| Ngôi | Dạng chia |
|---|---|
| je / j’ | je donne |
| tu | tu donnes |
| il / elle / on | il/elle donne |
| nous | nous donnons |
| vous | vous donnez |
| ils / elles | ils/elles donnent |
Indicatif · Passé composé
A2 — Hành động/sự kiện đã hoàn thành; liên kết với thời điểm kể.
Nous avons terminé le dossier hier.
Hôm qua chúng tôi đã hoàn thành hồ sơ.
Mốc học: A2 · Trợ động từ: avoir
| Ngôi | Dạng chia |
|---|---|
| je / j’ | j’ai donné |
| tu | tu as donné |
| il / elle / on | il/elle a donné |
| nous | nous avons donné |
| vous | vous avez donné |
| ils / elles | ils/elles ont donné |
PP đang ở dạng mặc định; với avoir, chỉ accord COD đứng trước khi quy tắc yêu cầu.
Luyện chủ điểm liên quan →Indicatif · Imparfait
A2 — Bối cảnh, miêu tả, thói quen hoặc hành động đang diễn ra trong quá khứ.
Quand j’étais enfant, je lisais avant de dormir.
Hồi còn nhỏ, tôi thường đọc sách trước khi ngủ.
Mốc học: A2
| Ngôi | Dạng chia |
|---|---|
| je / j’ | je donnais |
| tu | tu donnais |
| il / elle / on | il/elle donnait |
| nous | nous donnions |
| vous | vous donniez |
| ils / elles | ils/elles donnaient |
Indicatif · Plus-que-parfait
B1 — Một hành động xảy ra trước một mốc/sự kiện quá khứ khác.
J’avais déjà envoyé le message quand tu as appelé.
Tôi đã gửi tin nhắn rồi khi bạn gọi.
Mốc học: B1 · Trợ động từ: avoir
| Ngôi | Dạng chia |
|---|---|
| je / j’ | j’avais donné |
| tu | tu avais donné |
| il / elle / on | il/elle avait donné |
| nous | nous avions donné |
| vous | vous aviez donné |
| ils / elles | ils/elles avaient donné |
PP đang ở dạng mặc định; với avoir, chỉ accord COD đứng trước khi quy tắc yêu cầu.
Luyện chủ điểm liên quan →Indicatif · Futur simple
A2 — Dự đoán, lời hứa hoặc sự kiện tương lai.
Nous vous répondrons demain.
Ngày mai chúng tôi sẽ trả lời bạn.
Mốc học: A2
| Ngôi | Dạng chia |
|---|---|
| je / j’ | je donnerai |
| tu | tu donneras |
| il / elle / on | il/elle donnera |
| nous | nous donnerons |
| vous | vous donnerez |
| ils / elles | ils/elles donneront |
Indicatif · Futur antérieur
B1 mở rộng — Hành động đã hoàn tất trước một mốc tương lai; theo chủ điểm B1 của kho.
Quand tu arriveras, j’aurai préparé le dîner.
Khi bạn đến, tôi sẽ chuẩn bị xong bữa tối.
Mốc học: B1 mở rộng · Trợ động từ: avoir
| Ngôi | Dạng chia |
|---|---|
| je / j’ | j’aurai donné |
| tu | tu auras donné |
| il / elle / on | il/elle aura donné |
| nous | nous aurons donné |
| vous | vous aurez donné |
| ils / elles | ils/elles auront donné |
PP đang ở dạng mặc định; với avoir, chỉ accord COD đứng trước khi quy tắc yêu cầu.
Luyện chủ điểm liên quan →Conditionnel · Présent
A2 / B1 — Lịch sự, lời khuyên, giả định si + imparfait.
Si j’avais plus de temps, je voyagerais davantage.
Nếu có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ đi du lịch nhiều hơn.
Mốc học: A2 / B1
| Ngôi | Dạng chia |
|---|---|
| je / j’ | je donnerais |
| tu | tu donnerais |
| il / elle / on | il/elle donnerait |
| nous | nous donnerions |
| vous | vous donneriez |
| ils / elles | ils/elles donneraient |
Conditionnel · Passé
B1 — Giả định trái thực tế quá khứ, tiếc nuối; si + plus-que-parfait.
Si j’avais su, je serais venu plus tôt.
Nếu biết trước, tôi đã đến sớm hơn.
Mốc học: B1 · Trợ động từ: avoir
| Ngôi | Dạng chia |
|---|---|
| je / j’ | j’aurais donné |
| tu | tu aurais donné |
| il / elle / on | il/elle aurait donné |
| nous | nous aurions donné |
| vous | vous auriez donné |
| ils / elles | ils/elles auraient donné |
PP đang ở dạng mặc định; với avoir, chỉ accord COD đứng trước khi quy tắc yêu cầu.
Luyện chủ điểm liên quan →Subjonctif · Présent
B1 — Sau ý muốn, cảm xúc, sự cần thiết; không tự động dùng sau mọi que.
Il faut que tu sois à l’heure.
Bạn cần đến đúng giờ.
Mốc học: B1
| Ngôi | Dạng chia |
|---|---|
| je / j’ | que je donne |
| tu | que tu donnes |
| il / elle / on | qu’il/elle donne |
| nous | que nous donnions |
| vous | que vous donniez |
| ils / elles | qu’ils/elles donnent |
Subjonctif · Passé
B1+ tham khảo — Hành động đã hoàn tất trong mệnh đề cần subjonctif; mở rộng, không là yêu cầu A1–B1 chung.
Je suis heureuse que tu aies réussi.
Tôi vui vì bạn đã thành công.
Mốc học: B1+ tham khảo · Trợ động từ: avoir
| Ngôi | Dạng chia |
|---|---|
| je / j’ | que j’aie donné |
| tu | que tu aies donné |
| il / elle / on | qu’il/elle ait donné |
| nous | que nous ayons donné |
| vous | que vous ayez donné |
| ils / elles | qu’ils/elles aient donné |
PP đang ở dạng mặc định; với avoir, chỉ accord COD đứng trước khi quy tắc yêu cầu.
Luyện nền tảng subjonctif présent →Impératif · Présent
A1 / A2 — Mệnh lệnh, lời khuyên, lời mời; chỉ tu, nous, vous và không có chủ ngữ đi kèm.
Relisez les consignes, puis commencez.
Hãy đọc lại hướng dẫn rồi bắt đầu.
Mốc học: A1 / A2
| Ngôi | Dạng chia |
|---|---|
| je / j’ | — |
| tu | donne |
| il / elle / on | — |
| nous | donnons |
| vous | donnez |
| ils / elles | — |
Chỉ tu/nous/vous; không giữ đại từ chủ ngữ.
Luyện chủ điểm liên quan →Périphrase · Futur proche
A1 — Aller ở présent + infinitif; dự định hoặc sự kiện sắp xảy ra.
Je vais envoyer le dossier ce soir.
Tối nay tôi sẽ gửi hồ sơ.
Mốc học: A1 · Trợ động từ: semi-auxiliaire
| Ngôi | Dạng chia |
|---|---|
| je / j’ | je vais donner |
| tu | tu vas donner |
| il / elle / on | il/elle va donner |
| nous | nous allons donner |
| vous | vous allez donner |
| ils / elles | ils/elles vont donner |
Périphrase, không phải thì độc lập.
Périphrase, không phải thì độc lập.
Luyện chủ điểm liên quan →Périphrase · Passé récent
A2 — Venir ở présent + de/d’ + infinitif; hành động vừa xảy ra.
Ils viennent de rentrer.
Họ vừa về nhà.
Mốc học: A2 · Trợ động từ: semi-auxiliaire
| Ngôi | Dạng chia |
|---|---|
| je / j’ | je viens de donner |
| tu | tu viens de donner |
| il / elle / on | il/elle vient de donner |
| nous | nous venons de donner |
| vous | vous venez de donner |
| ils / elles | ils/elles viennent de donner |
Périphrase, không phải thì độc lập.
Périphrase, không phải thì độc lập.
Luyện chủ điểm liên quan →Périphrase · Être en train de
A2 — Nhấn mạnh hành động đang diễn ra; không tự nhiên với nhiều động từ trạng thái.
Nous sommes en train de préparer la salle.
Chúng tôi đang chuẩn bị phòng.
Mốc học: A2 · Trợ động từ: semi-auxiliaire
| Ngôi | Dạng chia |
|---|---|
| je / j’ | je suis en train de donner |
| tu | tu es en train de donner |
| il / elle / on | il/elle est en train de donner |
| nous | nous sommes en train de donner |
| vous | vous êtes en train de donner |
| ils / elles | ils/elles sont en train de donner |
Périphrase, không phải thì độc lập.
Périphrase, không phải thì độc lập.
Luyện chủ điểm liên quan →Các dạng không chia theo ngôi
- Infinitif passé
- avoir donné
- Participe présent
- donnant
- Participe passé · giống đực, số ít
- donné
- Participe passé · giống cái, số ít
- donnée
- Participe passé · giống đực, số nhiều
- donnés
- Participe passé · giống cái, số nhiều
- données
- Participe composé
- ayant donné
- Gérondif présent
- en donnant
- Gérondif passé
- en ayant donné
PP bốn dạng chỉ dùng khi cú pháp yêu cầu accord; với avoir, xét COD đứng trước.
Hiểu cách hòa hợp participe passé
Être: accord với chủ ngữ
Léa est arrivée. Léa et Mai sont arrivées.
Léa đã đến. Léa và Mai đã đến.
PP nhận -e ở giống cái, -s ở số nhiều; ngoại lệ pronominal cần xét riêng.
Đối chiếu ↗Avoir: COD đứng sau
Elle a acheté des pommes.
Cô ấy đã mua táo.
Không accord theo chủ ngữ khi dùng avoir; COD des pommes ở sau.
Đối chiếu ↗Avoir: COD đứng trước
Les pommes qu’elle a achetées sont fraîches.
Những quả táo cô ấy đã mua còn tươi.
Qu’ thay cho les pommes, COD giống cái số nhiều đứng trước → achetées.
Đối chiếu ↗COI không gây accord
Les personnes à qui elle a parlé sont venues.
Những người cô ấy đã trò chuyện cùng đã đến.
Parler à qqn: à qui là COI; parlé không hòa hợp vì COI đứng trước.
Đối chiếu ↗Pronominal: se là COD
Elles se sont lavées après le match.
Họ đã tắm sau trận đấu.
Se là COD đứng trước; trong trường hợp này PP accord theo se/chủ ngữ.
Đối chiếu ↗Pronominal + bộ phận cơ thể
Elles se sont lavé les mains.
Họ đã rửa tay.
Les mains là COD đứng sau; se là COI → lavé bất biến trong câu này.
Đối chiếu ↗COD cơ thể đứng trước
Les mains qu’elle s’est lavées étaient sales.
Đôi tay cô ấy đã rửa lúc trước bị bẩn.
Qu’ thay les mains, COD đứng trước → lavées.
Đối chiếu ↗Se rendre compte: rendu bất biến
Elles se sont rendu compte de leur erreur.
Họ đã nhận ra lỗi của mình.
Trong se rendre compte, compte là COD đứng sau → rendu bất biến.
Đối chiếu ↗Se permettre de: se là COI
Elle s’est permis de poser une question.
Cô ấy đã xin phép hỏi một câu.
Không permise trong mẫu se permettre de faire; COD khác đứng trước có thể dẫn tới accord.
Đối chiếu ↗Vous lịch sự: xét người được gọi
Madame, vous êtes arrivée en avance.
Thưa bà, bà đã đến sớm.
Vous chỉ một phụ nữ → arrivée; không tự động thêm -s.
Đối chiếu ↗On: ngôi ba số ít, accord theo nghĩa
On est arrivées ensemble, dit Léa en parlant d’elle et de Mai.
Bọn mình đã đến cùng nhau, Léa nói khi nhắc đến cô ấy và Mai.
Động từ hữu hạn vẫn est; PP/tính từ có thể theo giống/số thực của nhóm.
Đối chiếu ↗Faire + infinitif: fait bất biến
Les photos qu’elle a fait imprimer sont prêtes.
Những bức ảnh cô ấy đã nhờ in đã sẵn sàng.
Fait đứng trước infinitif luôn bất biến, kể cả COD đứng trước.
Đối chiếu ↗Modal + infinitif biểu hiện/ẩn
Elle a fait tous les efforts qu’elle a pu.
Cô ấy đã cố gắng hết mức có thể.
Pu có infinitif faire được hiểu ngầm → bất biến; không tự động accord theo efforts.
Đối chiếu ↗Voir + infinitif: ai thực hiện?
Les enfants que j’ai vus jouer sont mes voisins.
Những đứa trẻ tôi đã thấy chơi là hàng xóm của tôi.
Les enfants thực hiện jouer → vus. Les pièces que j’ai vu jouer: pièces không tự diễn → vu.
Đối chiếu ↗Gérondif: cùng chủ ngữ
En lisant le texte, je souligne les verbes.
Khi đọc bài, tôi gạch chân các động từ.
Người lisant và người souligne đều là je; tránh gérondif lơ lửng.
Đối chiếu ↗Đổi chủ ngữ: infinitif hay que?
Je veux partir. Je veux que tu partes.
Tôi muốn đi. Tôi muốn bạn đi.
Cùng chủ ngữ thường dùng infinitif; đổi chủ ngữ dùng que, thức tùy động từ dẫn.
Đối chiếu ↗Espérer ≠ souhaiter
J’espère qu’il viendra. Je souhaite qu’il vienne.
Tôi hy vọng anh ấy sẽ đến. Tôi mong anh ấy đến.
Khẳng định espérer que thường đi indicatif; souhaiter que đi subjonctif.
Đối chiếu ↗Mệnh lệnh + đại từ
Lève-toi ! Ne te lève pas ! Donne-le-moi !
Hãy đứng lên! Đừng đứng lên! Hãy đưa nó cho tôi!
Khẳng định: đại từ sau động từ và dấu nối; phủ định: đại từ trước động từ.
Đối chiếu ↗Chủ động / bị động
L’association aide les familles. Les familles sont aidées par l’association.
Hiệp hội giúp các gia đình. Các gia đình được hiệp hội giúp đỡ.
Bị động: être ở thì cần dùng + PP accord chủ ngữ; chỉ chuyển được nghĩa có COD phù hợp.
Đối chiếu ↗Thì kép của bị động
Ces dossiers ont été envoyés hier.
Những hồ sơ này đã được gửi hôm qua.
Passé composé bị động = avoir au présent + été + PP; été bất biến, envoyés accord dossiers.
Đối chiếu ↗À/de đổi theo mạo từ và nguyên âm
Je pense au voyage. Je m’occupe des billets. J’essaie d’apprendre.
Tôi nghĩ đến chuyến đi. Tôi lo vé. Tôi cố gắng học.
À + le → au; de + les → des; de → d’ trước nguyên âm/h câm; không bỏ giới từ của cấu trúc.
Đối chiếu ↗