Tra cứu động từ A1–B1

← Grammaire

LE BON VERBE, AU BON MOMENT

Tra cứu động từ A1–B1

Tìm nghĩa, chọn đúng cấu trúc, xem cách chia.

139 động từ317 cấu trúc & ví dụMở cho mọi người

B1

refuser

từ chối

Liên kết riêng ↗
Nhóm 1Trợ động từ: avoirParticipe passé: refusé

Ghi nhớ

refuser quelque chose = từ chối thứ gì.
refuser de + động từ nguyên mẫu = từ chối làm gì: refuser de signer (từ chối ký). Dùng de, không dùng à trước hành động.

1

refuser de + infinitif

B1

từ chối tự làm gì.

Elle refuse de signer sans lire le contrat.

Cô ấy từ chối ký khi chưa đọc hợp đồng.

Lưu ý / lỗi dễ nhầm

Giữ de trước động từ nguyên mẫu: refuser de signer = từ chối ký. Không dùng refuser à faire.

Nguồn đối chiếu ↗
2

refuser quelque chose à quelqu’un

B1

từ chối cho ai thứ gì / không chấp nhận yêu cầu của ai.

La banque lui a refusé un prêt.

Ngân hàng đã từ chối cho người ấy vay.

Lưu ý / lỗi dễ nhầm

Thứ bị từ chối đứng trước, người xin sau à: refuser un prêt à quelqu’un = từ chối cho ai vay.

Nguồn đối chiếu ↗
Luyện chủ điểm présent liên quan →

Dấu —: ngôi không dùng trong bảng này. (e), (s): chọn theo giống và số; vous có thể chỉ một người.

Indicatif · Présent

A1 — Thói quen, trạng thái, sự thật hoặc hành động hiện tại.

Je prends le bus chaque matin.

Tôi đi xe buýt mỗi sáng.

Mốc học: A1

refuser — Indicatif · Présent — —
NgôiDạng chia
je / j’je refuse
tutu refuses
il / elle / onil/elle refuse
nousnous refusons
vousvous refusez
ils / ellesils/elles refusent
Luyện chủ điểm liên quan →

Indicatif · Passé composé

A2 — Hành động/sự kiện đã hoàn thành; liên kết với thời điểm kể.

Nous avons terminé le dossier hier.

Hôm qua chúng tôi đã hoàn thành hồ sơ.

Mốc học: A2 · Trợ động từ: avoir

refuser — Indicatif · Passé composé — avoir
NgôiDạng chia
je / j’j’ai refusé
tutu as refusé
il / elle / onil/elle a refusé
nousnous avons refusé
vousvous avez refusé
ils / ellesils/elles ont refusé

PP đang ở dạng mặc định; với avoir, chỉ accord COD đứng trước khi quy tắc yêu cầu.

Luyện chủ điểm liên quan →

Indicatif · Imparfait

A2 — Bối cảnh, miêu tả, thói quen hoặc hành động đang diễn ra trong quá khứ.

Quand j’étais enfant, je lisais avant de dormir.

Hồi còn nhỏ, tôi thường đọc sách trước khi ngủ.

Mốc học: A2

refuser — Indicatif · Imparfait — —
NgôiDạng chia
je / j’je refusais
tutu refusais
il / elle / onil/elle refusait
nousnous refusions
vousvous refusiez
ils / ellesils/elles refusaient
Luyện chủ điểm liên quan →

Indicatif · Plus-que-parfait

B1 — Một hành động xảy ra trước một mốc/sự kiện quá khứ khác.

J’avais déjà envoyé le message quand tu as appelé.

Tôi đã gửi tin nhắn rồi khi bạn gọi.

Mốc học: B1 · Trợ động từ: avoir

refuser — Indicatif · Plus-que-parfait — avoir
NgôiDạng chia
je / j’j’avais refusé
tutu avais refusé
il / elle / onil/elle avait refusé
nousnous avions refusé
vousvous aviez refusé
ils / ellesils/elles avaient refusé

PP đang ở dạng mặc định; với avoir, chỉ accord COD đứng trước khi quy tắc yêu cầu.

Luyện chủ điểm liên quan →

Indicatif · Futur simple

A2 — Dự đoán, lời hứa hoặc sự kiện tương lai.

Nous vous répondrons demain.

Ngày mai chúng tôi sẽ trả lời bạn.

Mốc học: A2

refuser — Indicatif · Futur simple — —
NgôiDạng chia
je / j’je refuserai
tutu refuseras
il / elle / onil/elle refusera
nousnous refuserons
vousvous refuserez
ils / ellesils/elles refuseront
Luyện chủ điểm liên quan →

Indicatif · Futur antérieur

B1 mở rộng — Hành động đã hoàn tất trước một mốc tương lai; theo chủ điểm B1 của kho.

Quand tu arriveras, j’aurai préparé le dîner.

Khi bạn đến, tôi sẽ chuẩn bị xong bữa tối.

Mốc học: B1 mở rộng · Trợ động từ: avoir

refuser — Indicatif · Futur antérieur — avoir
NgôiDạng chia
je / j’j’aurai refusé
tutu auras refusé
il / elle / onil/elle aura refusé
nousnous aurons refusé
vousvous aurez refusé
ils / ellesils/elles auront refusé

PP đang ở dạng mặc định; với avoir, chỉ accord COD đứng trước khi quy tắc yêu cầu.

Luyện chủ điểm liên quan →

Conditionnel · Présent

A2 / B1 — Lịch sự, lời khuyên, giả định si + imparfait.

Si j’avais plus de temps, je voyagerais davantage.

Nếu có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ đi du lịch nhiều hơn.

Mốc học: A2 / B1

refuser — Conditionnel · Présent — —
NgôiDạng chia
je / j’je refuserais
tutu refuserais
il / elle / onil/elle refuserait
nousnous refuserions
vousvous refuseriez
ils / ellesils/elles refuseraient
Luyện chủ điểm liên quan →

Conditionnel · Passé

B1 — Giả định trái thực tế quá khứ, tiếc nuối; si + plus-que-parfait.

Si j’avais su, je serais venu plus tôt.

Nếu biết trước, tôi đã đến sớm hơn.

Mốc học: B1 · Trợ động từ: avoir

refuser — Conditionnel · Passé — avoir
NgôiDạng chia
je / j’j’aurais refusé
tutu aurais refusé
il / elle / onil/elle aurait refusé
nousnous aurions refusé
vousvous auriez refusé
ils / ellesils/elles auraient refusé

PP đang ở dạng mặc định; với avoir, chỉ accord COD đứng trước khi quy tắc yêu cầu.

Luyện chủ điểm liên quan →

Subjonctif · Présent

B1 — Sau ý muốn, cảm xúc, sự cần thiết; không tự động dùng sau mọi que.

Il faut que tu sois à l’heure.

Bạn cần đến đúng giờ.

Mốc học: B1

refuser — Subjonctif · Présent — —
NgôiDạng chia
je / j’que je refuse
tuque tu refuses
il / elle / onqu’il/elle refuse
nousque nous refusions
vousque vous refusiez
ils / ellesqu’ils/elles refusent
Luyện chủ điểm liên quan →

Subjonctif · Passé

B1+ tham khảo — Hành động đã hoàn tất trong mệnh đề cần subjonctif; mở rộng, không là yêu cầu A1–B1 chung.

Je suis heureuse que tu aies réussi.

Tôi vui vì bạn đã thành công.

Mốc học: B1+ tham khảo · Trợ động từ: avoir

refuser — Subjonctif · Passé — avoir
NgôiDạng chia
je / j’que j’aie refusé
tuque tu aies refusé
il / elle / onqu’il/elle ait refusé
nousque nous ayons refusé
vousque vous ayez refusé
ils / ellesqu’ils/elles aient refusé

PP đang ở dạng mặc định; với avoir, chỉ accord COD đứng trước khi quy tắc yêu cầu.

Luyện nền tảng subjonctif présent →

Impératif · Présent

A1 / A2 — Mệnh lệnh, lời khuyên, lời mời; chỉ tu, nous, vous và không có chủ ngữ đi kèm.

Relisez les consignes, puis commencez.

Hãy đọc lại hướng dẫn rồi bắt đầu.

Mốc học: A1 / A2

refuser — Impératif · Présent — —
NgôiDạng chia
je / j’—
turefuse
il / elle / on—
nousrefusons
vousrefusez
ils / elles—

Chỉ tu/nous/vous; không giữ đại từ chủ ngữ.

Luyện chủ điểm liên quan →

Périphrase · Futur proche

A1 — Aller ở présent + infinitif; dự định hoặc sự kiện sắp xảy ra.

Je vais envoyer le dossier ce soir.

Tối nay tôi sẽ gửi hồ sơ.

Mốc học: A1 · Trợ động từ: semi-auxiliaire

refuser — Périphrase · Futur proche — semi-auxiliaire
NgôiDạng chia
je / j’je vais refuser
tutu vas refuser
il / elle / onil/elle va refuser
nousnous allons refuser
vousvous allez refuser
ils / ellesils/elles vont refuser

Périphrase, không phải thì độc lập.

Périphrase, không phải thì độc lập.

Luyện chủ điểm liên quan →

Périphrase · Passé récent

A2 — Venir ở présent + de/d’ + infinitif; hành động vừa xảy ra.

Ils viennent de rentrer.

Họ vừa về nhà.

Mốc học: A2 · Trợ động từ: semi-auxiliaire

refuser — Périphrase · Passé récent — semi-auxiliaire
NgôiDạng chia
je / j’je viens de refuser
tutu viens de refuser
il / elle / onil/elle vient de refuser
nousnous venons de refuser
vousvous venez de refuser
ils / ellesils/elles viennent de refuser

Périphrase, không phải thì độc lập.

Périphrase, không phải thì độc lập.

Luyện chủ điểm liên quan →

Périphrase · Être en train de

A2 — Nhấn mạnh hành động đang diễn ra; không tự nhiên với nhiều động từ trạng thái.

Nous sommes en train de préparer la salle.

Chúng tôi đang chuẩn bị phòng.

Mốc học: A2 · Trợ động từ: semi-auxiliaire

refuser — Périphrase · Être en train de — semi-auxiliaire
NgôiDạng chia
je / j’je suis en train de refuser
tutu es en train de refuser
il / elle / onil/elle est en train de refuser
nousnous sommes en train de refuser
vousvous êtes en train de refuser
ils / ellesils/elles sont en train de refuser

Périphrase, không phải thì độc lập.

Périphrase, không phải thì độc lập.

Luyện chủ điểm liên quan →
Các dạng không chia theo ngôi
Infinitif passé
avoir refusé
Participe présent
refusant
Participe passé · giống đực, số ít
refusé
Participe passé · giống cái, số ít
refusée
Participe passé · giống đực, số nhiều
refusés
Participe passé · giống cái, số nhiều
refusées
Participe composé
ayant refusé
Gérondif présent
en refusant
Gérondif passé
en ayant refusé

PP bốn dạng chỉ dùng khi cú pháp yêu cầu accord; với avoir, xét COD đứng trước.

Hiểu cách hòa hợp participe passé

Être: accord với chủ ngữ

Léa est arrivée. Léa et Mai sont arrivées.

Léa đã đến. Léa và Mai đã đến.

PP nhận -e ở giống cái, -s ở số nhiều; ngoại lệ pronominal cần xét riêng.

Đối chiếu ↗

Avoir: COD đứng sau

Elle a acheté des pommes.

Cô ấy đã mua táo.

Không accord theo chủ ngữ khi dùng avoir; COD des pommes ở sau.

Đối chiếu ↗

Avoir: COD đứng trước

Les pommes qu’elle a achetées sont fraîches.

Những quả táo cô ấy đã mua còn tươi.

Qu’ thay cho les pommes, COD giống cái số nhiều đứng trước → achetées.

Đối chiếu ↗

COI không gây accord

Les personnes à qui elle a parlé sont venues.

Những người cô ấy đã trò chuyện cùng đã đến.

Parler à qqn: à qui là COI; parlé không hòa hợp vì COI đứng trước.

Đối chiếu ↗

Pronominal: se là COD

Elles se sont lavées après le match.

Họ đã tắm sau trận đấu.

Se là COD đứng trước; trong trường hợp này PP accord theo se/chủ ngữ.

Đối chiếu ↗

Pronominal + bộ phận cơ thể

Elles se sont lavé les mains.

Họ đã rửa tay.

Les mains là COD đứng sau; se là COI → lavé bất biến trong câu này.

Đối chiếu ↗

COD cơ thể đứng trước

Les mains qu’elle s’est lavées étaient sales.

Đôi tay cô ấy đã rửa lúc trước bị bẩn.

Qu’ thay les mains, COD đứng trước → lavées.

Đối chiếu ↗

Se rendre compte: rendu bất biến

Elles se sont rendu compte de leur erreur.

Họ đã nhận ra lỗi của mình.

Trong se rendre compte, compte là COD đứng sau → rendu bất biến.

Đối chiếu ↗

Se permettre de: se là COI

Elle s’est permis de poser une question.

Cô ấy đã xin phép hỏi một câu.

Không permise trong mẫu se permettre de faire; COD khác đứng trước có thể dẫn tới accord.

Đối chiếu ↗

Vous lịch sự: xét người được gọi

Madame, vous êtes arrivée en avance.

Thưa bà, bà đã đến sớm.

Vous chỉ một phụ nữ → arrivée; không tự động thêm -s.

Đối chiếu ↗

On: ngôi ba số ít, accord theo nghĩa

On est arrivées ensemble, dit Léa en parlant d’elle et de Mai.

Bọn mình đã đến cùng nhau, Léa nói khi nhắc đến cô ấy và Mai.

Động từ hữu hạn vẫn est; PP/tính từ có thể theo giống/số thực của nhóm.

Đối chiếu ↗

Faire + infinitif: fait bất biến

Les photos qu’elle a fait imprimer sont prêtes.

Những bức ảnh cô ấy đã nhờ in đã sẵn sàng.

Fait đứng trước infinitif luôn bất biến, kể cả COD đứng trước.

Đối chiếu ↗

Modal + infinitif biểu hiện/ẩn

Elle a fait tous les efforts qu’elle a pu.

Cô ấy đã cố gắng hết mức có thể.

Pu có infinitif faire được hiểu ngầm → bất biến; không tự động accord theo efforts.

Đối chiếu ↗

Voir + infinitif: ai thực hiện?

Les enfants que j’ai vus jouer sont mes voisins.

Những đứa trẻ tôi đã thấy chơi là hàng xóm của tôi.

Les enfants thực hiện jouer → vus. Les pièces que j’ai vu jouer: pièces không tự diễn → vu.

Đối chiếu ↗

Gérondif: cùng chủ ngữ

En lisant le texte, je souligne les verbes.

Khi đọc bài, tôi gạch chân các động từ.

Người lisant và người souligne đều là je; tránh gérondif lơ lửng.

Đối chiếu ↗

Đổi chủ ngữ: infinitif hay que?

Je veux partir. Je veux que tu partes.

Tôi muốn đi. Tôi muốn bạn đi.

Cùng chủ ngữ thường dùng infinitif; đổi chủ ngữ dùng que, thức tùy động từ dẫn.

Đối chiếu ↗

Espérer ≠ souhaiter

J’espère qu’il viendra. Je souhaite qu’il vienne.

Tôi hy vọng anh ấy sẽ đến. Tôi mong anh ấy đến.

Khẳng định espérer que thường đi indicatif; souhaiter que đi subjonctif.

Đối chiếu ↗

Mệnh lệnh + đại từ

Lève-toi ! Ne te lève pas ! Donne-le-moi !

Hãy đứng lên! Đừng đứng lên! Hãy đưa nó cho tôi!

Khẳng định: đại từ sau động từ và dấu nối; phủ định: đại từ trước động từ.

Đối chiếu ↗

Chủ động / bị động

L’association aide les familles. Les familles sont aidées par l’association.

Hiệp hội giúp các gia đình. Các gia đình được hiệp hội giúp đỡ.

Bị động: être ở thì cần dùng + PP accord chủ ngữ; chỉ chuyển được nghĩa có COD phù hợp.

Đối chiếu ↗

Thì kép của bị động

Ces dossiers ont été envoyés hier.

Những hồ sơ này đã được gửi hôm qua.

Passé composé bị động = avoir au présent + été + PP; été bất biến, envoyés accord dossiers.

Đối chiếu ↗

À/de đổi theo mạo từ và nguyên âm

Je pense au voyage. Je m’occupe des billets. J’essaie d’apprendre.

Tôi nghĩ đến chuyến đi. Tôi lo vé. Tôi cố gắng học.

À + le → au; de + les → des; de → d’ trước nguyên âm/h câm; không bỏ giới từ của cấu trúc.

Đối chiếu ↗

Dữ liệu từ bản động từ A1–B1 đã chỉnh sửa của Tree. Bảng chia dựa trên Verbiste / conjugation-fr (GPL-2.0-or-later); ví dụ và bản dịch Pháp–Việt do Tree biên soạn. Các liên kết đối chiếu nằm trong từng mục.