Tra cứu động từ A1–B1

← Grammaire

LE BON VERBE, AU BON MOMENT

Tra cứu động từ A1–B1

Tìm nghĩa, chọn đúng cấu trúc, xem cách chia.

139 động từ317 cấu trúc & ví dụMở cho mọi người

B1

se plaindre

phàn nàn

Liên kết riêng ↗
Nhóm 3Trợ động từ: êtreParticipe passé: plaint

Ghi nhớ

se plaindre de quelque chose = phàn nàn về điều gì.
se plaindre à quelqu’un = phàn nàn với ai.
Ở passé composé: il s’est plaint, elle s’est plainte.

1

se plaindre de + nom / infinitif passé

B1

phàn nàn về điều gì / vì mình đã làm hoặc trải qua việc gì.

Ils se plaignent du bruit dans la rue.

Họ phàn nàn về tiếng ồn ngoài phố.

Lưu ý / lỗi dễ nhầm

De + danh từ nêu vấn đề. Với việc đã xảy ra, dùng de + avoir/être + dạng quá khứ của động từ. Không bỏ de sau se plaindre.

Nguồn đối chiếu ↗
2

se plaindre à quelqu’un de quelque chose

B1

phàn nàn với ai về điều gì.

Elle s’est plainte au responsable de la mauvaise connexion.

Cô ấy đã phàn nàn với người phụ trách về kết nối kém.

Lưu ý / lỗi dễ nhầm

À nêu người nghe phàn nàn; de nêu vấn đề: se plaindre au responsable du bruit = phàn nàn với người phụ trách về tiếng ồn.

Nguồn đối chiếu ↗
3

se plaindre d’avoir + participe passé

B1

phàn nàn vì mình đã làm / trải qua việc gì.

Elle se plaint d’avoir attendu trop longtemps.

Cô ấy phàn nàn vì đã chờ quá lâu.

Lưu ý / lỗi dễ nhầm

Dùng de + avoir + dạng quá khứ: se plaindre d’avoir attendu = phàn nàn vì đã chờ. Người phàn nàn cũng là người đã chờ.

Nguồn đối chiếu ↗
Luyện chủ điểm présent liên quan →

Dấu —: ngôi không dùng trong bảng này. (e), (s): chọn theo giống và số; vous có thể chỉ một người.

Indicatif · Présent

A1 — Thói quen, trạng thái, sự thật hoặc hành động hiện tại.

Je prends le bus chaque matin.

Tôi đi xe buýt mỗi sáng.

Mốc học: A1

se plaindre — Indicatif · Présent — —
NgôiDạng chia
je / j’je me plains
tutu te plains
il / elle / onil/elle se plaint
nousnous nous plaignons
vousvous vous plaignez
ils / ellesils/elles se plaignent

Đã đổi đại từ phản thân theo ngôi.

Luyện chủ điểm liên quan →

Indicatif · Passé composé

A2 — Hành động/sự kiện đã hoàn thành; liên kết với thời điểm kể.

Nous avons terminé le dossier hier.

Hôm qua chúng tôi đã hoàn thành hồ sơ.

Mốc học: A2 · Trợ động từ: être

se plaindre — Indicatif · Passé composé — être
NgôiDạng chia
je / j’je me suis plaint(e)
tutu t’es plaint(e)
il / elle / onil/elle s’est plaint(e)
nousnous nous sommes plaint(e)s
vousvous vous êtes plaint(e)(s)
ils / ellesils/elles se sont plaint(e)s

Đã đổi đại từ phản thân theo ngôi. (e), (s): chọn theo giống/số chủ ngữ; vous có thể số ít lịch sự.

Luyện chủ điểm liên quan →

Indicatif · Imparfait

A2 — Bối cảnh, miêu tả, thói quen hoặc hành động đang diễn ra trong quá khứ.

Quand j’étais enfant, je lisais avant de dormir.

Hồi còn nhỏ, tôi thường đọc sách trước khi ngủ.

Mốc học: A2

se plaindre — Indicatif · Imparfait — —
NgôiDạng chia
je / j’je me plaignais
tutu te plaignais
il / elle / onil/elle se plaignait
nousnous nous plaignions
vousvous vous plaigniez
ils / ellesils/elles se plaignaient

Đã đổi đại từ phản thân theo ngôi.

Luyện chủ điểm liên quan →

Indicatif · Plus-que-parfait

B1 — Một hành động xảy ra trước một mốc/sự kiện quá khứ khác.

J’avais déjà envoyé le message quand tu as appelé.

Tôi đã gửi tin nhắn rồi khi bạn gọi.

Mốc học: B1 · Trợ động từ: être

se plaindre — Indicatif · Plus-que-parfait — être
NgôiDạng chia
je / j’je m’étais plaint(e)
tutu t’étais plaint(e)
il / elle / onil/elle s’était plaint(e)
nousnous nous étions plaint(e)s
vousvous vous étiez plaint(e)(s)
ils / ellesils/elles s’étaient plaint(e)s

Đã đổi đại từ phản thân theo ngôi. (e), (s): chọn theo giống/số chủ ngữ; vous có thể số ít lịch sự.

Luyện chủ điểm liên quan →

Indicatif · Futur simple

A2 — Dự đoán, lời hứa hoặc sự kiện tương lai.

Nous vous répondrons demain.

Ngày mai chúng tôi sẽ trả lời bạn.

Mốc học: A2

se plaindre — Indicatif · Futur simple — —
NgôiDạng chia
je / j’je me plaindrai
tutu te plaindras
il / elle / onil/elle se plaindra
nousnous nous plaindrons
vousvous vous plaindrez
ils / ellesils/elles se plaindront

Đã đổi đại từ phản thân theo ngôi.

Luyện chủ điểm liên quan →

Indicatif · Futur antérieur

B1 mở rộng — Hành động đã hoàn tất trước một mốc tương lai; theo chủ điểm B1 của kho.

Quand tu arriveras, j’aurai préparé le dîner.

Khi bạn đến, tôi sẽ chuẩn bị xong bữa tối.

Mốc học: B1 mở rộng · Trợ động từ: être

se plaindre — Indicatif · Futur antérieur — être
NgôiDạng chia
je / j’je me serai plaint(e)
tutu te seras plaint(e)
il / elle / onil/elle se sera plaint(e)
nousnous nous serons plaint(e)s
vousvous vous serez plaint(e)(s)
ils / ellesils/elles se seront plaint(e)s

Đã đổi đại từ phản thân theo ngôi. (e), (s): chọn theo giống/số chủ ngữ; vous có thể số ít lịch sự.

Luyện chủ điểm liên quan →

Conditionnel · Présent

A2 / B1 — Lịch sự, lời khuyên, giả định si + imparfait.

Si j’avais plus de temps, je voyagerais davantage.

Nếu có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ đi du lịch nhiều hơn.

Mốc học: A2 / B1

se plaindre — Conditionnel · Présent — —
NgôiDạng chia
je / j’je me plaindrais
tutu te plaindrais
il / elle / onil/elle se plaindrait
nousnous nous plaindrions
vousvous vous plaindriez
ils / ellesils/elles se plaindraient

Đã đổi đại từ phản thân theo ngôi.

Luyện chủ điểm liên quan →

Conditionnel · Passé

B1 — Giả định trái thực tế quá khứ, tiếc nuối; si + plus-que-parfait.

Si j’avais su, je serais venu plus tôt.

Nếu biết trước, tôi đã đến sớm hơn.

Mốc học: B1 · Trợ động từ: être

se plaindre — Conditionnel · Passé — être
NgôiDạng chia
je / j’je me serais plaint(e)
tutu te serais plaint(e)
il / elle / onil/elle se serait plaint(e)
nousnous nous serions plaint(e)s
vousvous vous seriez plaint(e)(s)
ils / ellesils/elles se seraient plaint(e)s

Đã đổi đại từ phản thân theo ngôi. (e), (s): chọn theo giống/số chủ ngữ; vous có thể số ít lịch sự.

Luyện chủ điểm liên quan →

Subjonctif · Présent

B1 — Sau ý muốn, cảm xúc, sự cần thiết; không tự động dùng sau mọi que.

Il faut que tu sois à l’heure.

Bạn cần đến đúng giờ.

Mốc học: B1

se plaindre — Subjonctif · Présent — —
NgôiDạng chia
je / j’que je me plaigne
tuque tu te plaignes
il / elle / onqu’il/elle se plaigne
nousque nous nous plaignions
vousque vous vous plaigniez
ils / ellesqu’ils/elles se plaignent

Đã đổi đại từ phản thân theo ngôi.

Luyện chủ điểm liên quan →

Subjonctif · Passé

B1+ tham khảo — Hành động đã hoàn tất trong mệnh đề cần subjonctif; mở rộng, không là yêu cầu A1–B1 chung.

Je suis heureuse que tu aies réussi.

Tôi vui vì bạn đã thành công.

Mốc học: B1+ tham khảo · Trợ động từ: être

se plaindre — Subjonctif · Passé — être
NgôiDạng chia
je / j’que je me sois plaint(e)
tuque tu te sois plaint(e)
il / elle / onqu’il/elle se soit plaint(e)
nousque nous nous soyons plaint(e)s
vousque vous vous soyez plaint(e)(s)
ils / ellesqu’ils/elles se soient plaint(e)s

Đã đổi đại từ phản thân theo ngôi. (e), (s): chọn theo giống/số chủ ngữ; vous có thể số ít lịch sự.

Luyện nền tảng subjonctif présent →

Impératif · Présent

A1 / A2 — Mệnh lệnh, lời khuyên, lời mời; chỉ tu, nous, vous và không có chủ ngữ đi kèm.

Relisez les consignes, puis commencez.

Hãy đọc lại hướng dẫn rồi bắt đầu.

Mốc học: A1 / A2

se plaindre — Impératif · Présent — —
NgôiDạng chia
je / j’—
tuplains-toi
il / elle / on—
nousplaignons-nous
vousplaignez-vous
ils / elles—

Đã đổi đại từ phản thân theo ngôi.

Chỉ tu/nous/vous; không giữ đại từ chủ ngữ.

Luyện chủ điểm liên quan →

Périphrase · Futur proche

A1 — Aller ở présent + infinitif; dự định hoặc sự kiện sắp xảy ra.

Je vais envoyer le dossier ce soir.

Tối nay tôi sẽ gửi hồ sơ.

Mốc học: A1 · Trợ động từ: semi-auxiliaire

se plaindre — Périphrase · Futur proche — semi-auxiliaire
NgôiDạng chia
je / j’je vais me plaindre
tutu vas te plaindre
il / elle / onil/elle va se plaindre
nousnous allons nous plaindre
vousvous allez vous plaindre
ils / ellesils/elles vont se plaindre

Périphrase, không phải thì độc lập. Đã đổi đại từ phản thân theo ngôi.

Périphrase, không phải thì độc lập.

Luyện chủ điểm liên quan →

Périphrase · Passé récent

A2 — Venir ở présent + de/d’ + infinitif; hành động vừa xảy ra.

Ils viennent de rentrer.

Họ vừa về nhà.

Mốc học: A2 · Trợ động từ: semi-auxiliaire

se plaindre — Périphrase · Passé récent — semi-auxiliaire
NgôiDạng chia
je / j’je viens de me plaindre
tutu viens de te plaindre
il / elle / onil/elle vient de se plaindre
nousnous venons de nous plaindre
vousvous venez de vous plaindre
ils / ellesils/elles viennent de se plaindre

Périphrase, không phải thì độc lập. Đã đổi đại từ phản thân theo ngôi.

Périphrase, không phải thì độc lập.

Luyện chủ điểm liên quan →

Périphrase · Être en train de

A2 — Nhấn mạnh hành động đang diễn ra; không tự nhiên với nhiều động từ trạng thái.

Nous sommes en train de préparer la salle.

Chúng tôi đang chuẩn bị phòng.

Mốc học: A2 · Trợ động từ: semi-auxiliaire

se plaindre — Périphrase · Être en train de — semi-auxiliaire
NgôiDạng chia
je / j’je suis en train de me plaindre
tutu es en train de te plaindre
il / elle / onil/elle est en train de se plaindre
nousnous sommes en train de nous plaindre
vousvous êtes en train de vous plaindre
ils / ellesils/elles sont en train de se plaindre

Périphrase, không phải thì độc lập. Đã đổi đại từ phản thân theo ngôi.

Périphrase, không phải thì độc lập.

Luyện chủ điểm liên quan →
Các dạng không chia theo ngôi
Infinitif passé
s’être plaint(e)(s)
Participe présent
se plaignant
Participe passé · giống đực, số ít
plaint
Participe passé · giống cái, số ít
plainte
Participe passé · giống đực, số nhiều
plaints
Participe passé · giống cái, số nhiều
plaintes
Participe composé
s’étant plaint(e)(s)
Gérondif présent
en se plaignant
Gérondif passé
en s’étant plaint(e)(s)

Đại từ se trong dạng phi cá nhân là ký hiệu; đổi theo chủ ngữ khi đặt vào câu. Gérondif có cùng chủ ngữ với mệnh đề chính.

Hiểu cách hòa hợp participe passé

Être: accord với chủ ngữ

Léa est arrivée. Léa et Mai sont arrivées.

Léa đã đến. Léa và Mai đã đến.

PP nhận -e ở giống cái, -s ở số nhiều; ngoại lệ pronominal cần xét riêng.

Đối chiếu ↗

Avoir: COD đứng sau

Elle a acheté des pommes.

Cô ấy đã mua táo.

Không accord theo chủ ngữ khi dùng avoir; COD des pommes ở sau.

Đối chiếu ↗

Avoir: COD đứng trước

Les pommes qu’elle a achetées sont fraîches.

Những quả táo cô ấy đã mua còn tươi.

Qu’ thay cho les pommes, COD giống cái số nhiều đứng trước → achetées.

Đối chiếu ↗

COI không gây accord

Les personnes à qui elle a parlé sont venues.

Những người cô ấy đã trò chuyện cùng đã đến.

Parler à qqn: à qui là COI; parlé không hòa hợp vì COI đứng trước.

Đối chiếu ↗

Pronominal: se là COD

Elles se sont lavées après le match.

Họ đã tắm sau trận đấu.

Se là COD đứng trước; trong trường hợp này PP accord theo se/chủ ngữ.

Đối chiếu ↗

Pronominal + bộ phận cơ thể

Elles se sont lavé les mains.

Họ đã rửa tay.

Les mains là COD đứng sau; se là COI → lavé bất biến trong câu này.

Đối chiếu ↗

COD cơ thể đứng trước

Les mains qu’elle s’est lavées étaient sales.

Đôi tay cô ấy đã rửa lúc trước bị bẩn.

Qu’ thay les mains, COD đứng trước → lavées.

Đối chiếu ↗

Se rendre compte: rendu bất biến

Elles se sont rendu compte de leur erreur.

Họ đã nhận ra lỗi của mình.

Trong se rendre compte, compte là COD đứng sau → rendu bất biến.

Đối chiếu ↗

Se permettre de: se là COI

Elle s’est permis de poser une question.

Cô ấy đã xin phép hỏi một câu.

Không permise trong mẫu se permettre de faire; COD khác đứng trước có thể dẫn tới accord.

Đối chiếu ↗

Vous lịch sự: xét người được gọi

Madame, vous êtes arrivée en avance.

Thưa bà, bà đã đến sớm.

Vous chỉ một phụ nữ → arrivée; không tự động thêm -s.

Đối chiếu ↗

On: ngôi ba số ít, accord theo nghĩa

On est arrivées ensemble, dit Léa en parlant d’elle et de Mai.

Bọn mình đã đến cùng nhau, Léa nói khi nhắc đến cô ấy và Mai.

Động từ hữu hạn vẫn est; PP/tính từ có thể theo giống/số thực của nhóm.

Đối chiếu ↗

Faire + infinitif: fait bất biến

Les photos qu’elle a fait imprimer sont prêtes.

Những bức ảnh cô ấy đã nhờ in đã sẵn sàng.

Fait đứng trước infinitif luôn bất biến, kể cả COD đứng trước.

Đối chiếu ↗

Modal + infinitif biểu hiện/ẩn

Elle a fait tous les efforts qu’elle a pu.

Cô ấy đã cố gắng hết mức có thể.

Pu có infinitif faire được hiểu ngầm → bất biến; không tự động accord theo efforts.

Đối chiếu ↗

Voir + infinitif: ai thực hiện?

Les enfants que j’ai vus jouer sont mes voisins.

Những đứa trẻ tôi đã thấy chơi là hàng xóm của tôi.

Les enfants thực hiện jouer → vus. Les pièces que j’ai vu jouer: pièces không tự diễn → vu.

Đối chiếu ↗

Gérondif: cùng chủ ngữ

En lisant le texte, je souligne les verbes.

Khi đọc bài, tôi gạch chân các động từ.

Người lisant và người souligne đều là je; tránh gérondif lơ lửng.

Đối chiếu ↗

Đổi chủ ngữ: infinitif hay que?

Je veux partir. Je veux que tu partes.

Tôi muốn đi. Tôi muốn bạn đi.

Cùng chủ ngữ thường dùng infinitif; đổi chủ ngữ dùng que, thức tùy động từ dẫn.

Đối chiếu ↗

Espérer ≠ souhaiter

J’espère qu’il viendra. Je souhaite qu’il vienne.

Tôi hy vọng anh ấy sẽ đến. Tôi mong anh ấy đến.

Khẳng định espérer que thường đi indicatif; souhaiter que đi subjonctif.

Đối chiếu ↗

Mệnh lệnh + đại từ

Lève-toi ! Ne te lève pas ! Donne-le-moi !

Hãy đứng lên! Đừng đứng lên! Hãy đưa nó cho tôi!

Khẳng định: đại từ sau động từ và dấu nối; phủ định: đại từ trước động từ.

Đối chiếu ↗

Chủ động / bị động

L’association aide les familles. Les familles sont aidées par l’association.

Hiệp hội giúp các gia đình. Các gia đình được hiệp hội giúp đỡ.

Bị động: être ở thì cần dùng + PP accord chủ ngữ; chỉ chuyển được nghĩa có COD phù hợp.

Đối chiếu ↗

Thì kép của bị động

Ces dossiers ont été envoyés hier.

Những hồ sơ này đã được gửi hôm qua.

Passé composé bị động = avoir au présent + été + PP; été bất biến, envoyés accord dossiers.

Đối chiếu ↗

À/de đổi theo mạo từ và nguyên âm

Je pense au voyage. Je m’occupe des billets. J’essaie d’apprendre.

Tôi nghĩ đến chuyến đi. Tôi lo vé. Tôi cố gắng học.

À + le → au; de + les → des; de → d’ trước nguyên âm/h câm; không bỏ giới từ của cấu trúc.

Đối chiếu ↗

Dữ liệu từ bản động từ A1–B1 đã chỉnh sửa của Tree. Bảng chia dựa trên Verbiste / conjugation-fr (GPL-2.0-or-later); ví dụ và bản dịch Pháp–Việt do Tree biên soạn. Các liên kết đối chiếu nằm trong từng mục.