Tra cứu động từ A1–B1

← Grammaire

LE BON VERBE, AU BON MOMENT

Tra cứu động từ A1–B1

Tìm nghĩa, chọn đúng cấu trúc, xem cách chia.

139 động từ317 cấu trúc & ví dụMở cho mọi người

A2

entrer

đi vào

Liên kết riêng ↗
Nhóm 1Trợ động từ: être / avoir nếu có CODParticipe passé: entré

Ghi nhớ

Đi vào một nơi: dùng être, như Elle est entrée dans la salle.
Nhập dữ liệu: dùng avoir, như Elle a entré les données. Bảng chia tách hai cách dùng này.

1

entrer dans + lieu

A2

đi vào nơi nào.

Elle entre dans la salle sans faire de bruit.

Cô ấy vào phòng mà không gây tiếng động.

Lưu ý / lỗi dễ nhầm

Dans giới thiệu nơi được đi vào. Ở thì kép, dùng être: entrer dans la salle = đi vào phòng.

Nguồn đối chiếu ↗
2

entrer en contact avec quelqu’un

A2

liên lạc / bắt đầu liên hệ với ai.

Nous sommes entrés en contact avec l’association.

Chúng tôi đã liên lạc với hiệp hội.

Lưu ý / lỗi dễ nhầm

Học cả cụm entrer en contact avec. Avec đứng trước người liên hệ, không thay bằng à.

Nguồn đối chiếu ↗
Luyện chủ điểm présent liên quan →

Dấu —: ngôi không dùng trong bảng này. (e), (s): chọn theo giống và số; vous có thể chỉ một người.

Indicatif · Présent

A1 — Thói quen, trạng thái, sự thật hoặc hành động hiện tại.

Je prends le bus chaque matin.

Tôi đi xe buýt mỗi sáng.

Mốc học: A1

entrer — Indicatif · Présent — —
NgôiDạng chia
je / j’j’entre
tutu entres
il / elle / onil/elle entre
nousnous entrons
vousvous entrez
ils / ellesils/elles entrent
Luyện chủ điểm liên quan →

Indicatif · Passé composé

A2 — Hành động/sự kiện đã hoàn thành; liên kết với thời điểm kể.

Nous avons terminé le dossier hier.

Hôm qua chúng tôi đã hoàn thành hồ sơ.

Với être: chủ ngữ tự di chuyển / thay đổi vị trí

Mốc học: A2 · Trợ động từ: être

entrer — Indicatif · Passé composé — être
NgôiDạng chia
je / j’je suis entré(e)
tutu es entré(e)
il / elle / onil/elle est entré(e)
nousnous sommes entré(e)s
vousvous êtes entré(e)(s)
ils / ellesils/elles sont entré(e)s

(e), (s): chọn theo giống/số chủ ngữ; vous có thể số ít lịch sự. Nội động: chuyển chỗ, không COD.

Với avoir: hành động tác động trực tiếp lên người / vật

Mốc học: A2 · Trợ động từ: avoir

entrer — Indicatif · Passé composé — avoir
NgôiDạng chia
je / j’j’ai entré
tutu as entré
il / elle / onil/elle a entré
nousnous avons entré
vousvous avez entré
ils / ellesils/elles ont entré

PP đang ở dạng mặc định; với avoir, chỉ accord COD đứng trước khi quy tắc yêu cầu. Ngoại động: có COD; bảng giả định COD ở sau.

Luyện chủ điểm liên quan →

Indicatif · Imparfait

A2 — Bối cảnh, miêu tả, thói quen hoặc hành động đang diễn ra trong quá khứ.

Quand j’étais enfant, je lisais avant de dormir.

Hồi còn nhỏ, tôi thường đọc sách trước khi ngủ.

Mốc học: A2

entrer — Indicatif · Imparfait — —
NgôiDạng chia
je / j’j’entrais
tutu entrais
il / elle / onil/elle entrait
nousnous entrions
vousvous entriez
ils / ellesils/elles entraient
Luyện chủ điểm liên quan →

Indicatif · Plus-que-parfait

B1 — Một hành động xảy ra trước một mốc/sự kiện quá khứ khác.

J’avais déjà envoyé le message quand tu as appelé.

Tôi đã gửi tin nhắn rồi khi bạn gọi.

Với être: chủ ngữ tự di chuyển / thay đổi vị trí

Mốc học: B1 · Trợ động từ: être

entrer — Indicatif · Plus-que-parfait — être
NgôiDạng chia
je / j’j’étais entré(e)
tutu étais entré(e)
il / elle / onil/elle était entré(e)
nousnous étions entré(e)s
vousvous étiez entré(e)(s)
ils / ellesils/elles étaient entré(e)s

(e), (s): chọn theo giống/số chủ ngữ; vous có thể số ít lịch sự. Nội động: chuyển chỗ, không COD.

Với avoir: hành động tác động trực tiếp lên người / vật

Mốc học: B1 · Trợ động từ: avoir

entrer — Indicatif · Plus-que-parfait — avoir
NgôiDạng chia
je / j’j’avais entré
tutu avais entré
il / elle / onil/elle avait entré
nousnous avions entré
vousvous aviez entré
ils / ellesils/elles avaient entré

PP đang ở dạng mặc định; với avoir, chỉ accord COD đứng trước khi quy tắc yêu cầu. Ngoại động: có COD; bảng giả định COD ở sau.

Luyện chủ điểm liên quan →

Indicatif · Futur simple

A2 — Dự đoán, lời hứa hoặc sự kiện tương lai.

Nous vous répondrons demain.

Ngày mai chúng tôi sẽ trả lời bạn.

Mốc học: A2

entrer — Indicatif · Futur simple — —
NgôiDạng chia
je / j’j’entrerai
tutu entreras
il / elle / onil/elle entrera
nousnous entrerons
vousvous entrerez
ils / ellesils/elles entreront
Luyện chủ điểm liên quan →

Indicatif · Futur antérieur

B1 mở rộng — Hành động đã hoàn tất trước một mốc tương lai; theo chủ điểm B1 của kho.

Quand tu arriveras, j’aurai préparé le dîner.

Khi bạn đến, tôi sẽ chuẩn bị xong bữa tối.

Với être: chủ ngữ tự di chuyển / thay đổi vị trí

Mốc học: B1 mở rộng · Trợ động từ: être

entrer — Indicatif · Futur antérieur — être
NgôiDạng chia
je / j’je serai entré(e)
tutu seras entré(e)
il / elle / onil/elle sera entré(e)
nousnous serons entré(e)s
vousvous serez entré(e)(s)
ils / ellesils/elles seront entré(e)s

(e), (s): chọn theo giống/số chủ ngữ; vous có thể số ít lịch sự. Nội động: chuyển chỗ, không COD.

Với avoir: hành động tác động trực tiếp lên người / vật

Mốc học: B1 mở rộng · Trợ động từ: avoir

entrer — Indicatif · Futur antérieur — avoir
NgôiDạng chia
je / j’j’aurai entré
tutu auras entré
il / elle / onil/elle aura entré
nousnous aurons entré
vousvous aurez entré
ils / ellesils/elles auront entré

PP đang ở dạng mặc định; với avoir, chỉ accord COD đứng trước khi quy tắc yêu cầu. Ngoại động: có COD; bảng giả định COD ở sau.

Luyện chủ điểm liên quan →

Conditionnel · Présent

A2 / B1 — Lịch sự, lời khuyên, giả định si + imparfait.

Si j’avais plus de temps, je voyagerais davantage.

Nếu có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ đi du lịch nhiều hơn.

Mốc học: A2 / B1

entrer — Conditionnel · Présent — —
NgôiDạng chia
je / j’j’entrerais
tutu entrerais
il / elle / onil/elle entrerait
nousnous entrerions
vousvous entreriez
ils / ellesils/elles entreraient
Luyện chủ điểm liên quan →

Conditionnel · Passé

B1 — Giả định trái thực tế quá khứ, tiếc nuối; si + plus-que-parfait.

Si j’avais su, je serais venu plus tôt.

Nếu biết trước, tôi đã đến sớm hơn.

Với être: chủ ngữ tự di chuyển / thay đổi vị trí

Mốc học: B1 · Trợ động từ: être

entrer — Conditionnel · Passé — être
NgôiDạng chia
je / j’je serais entré(e)
tutu serais entré(e)
il / elle / onil/elle serait entré(e)
nousnous serions entré(e)s
vousvous seriez entré(e)(s)
ils / ellesils/elles seraient entré(e)s

(e), (s): chọn theo giống/số chủ ngữ; vous có thể số ít lịch sự. Nội động: chuyển chỗ, không COD.

Với avoir: hành động tác động trực tiếp lên người / vật

Mốc học: B1 · Trợ động từ: avoir

entrer — Conditionnel · Passé — avoir
NgôiDạng chia
je / j’j’aurais entré
tutu aurais entré
il / elle / onil/elle aurait entré
nousnous aurions entré
vousvous auriez entré
ils / ellesils/elles auraient entré

PP đang ở dạng mặc định; với avoir, chỉ accord COD đứng trước khi quy tắc yêu cầu. Ngoại động: có COD; bảng giả định COD ở sau.

Luyện chủ điểm liên quan →

Subjonctif · Présent

B1 — Sau ý muốn, cảm xúc, sự cần thiết; không tự động dùng sau mọi que.

Il faut que tu sois à l’heure.

Bạn cần đến đúng giờ.

Mốc học: B1

entrer — Subjonctif · Présent — —
NgôiDạng chia
je / j’que j’entre
tuque tu entres
il / elle / onqu’il/elle entre
nousque nous entrions
vousque vous entriez
ils / ellesqu’ils/elles entrent
Luyện chủ điểm liên quan →

Subjonctif · Passé

B1+ tham khảo — Hành động đã hoàn tất trong mệnh đề cần subjonctif; mở rộng, không là yêu cầu A1–B1 chung.

Je suis heureuse que tu aies réussi.

Tôi vui vì bạn đã thành công.

Với être: chủ ngữ tự di chuyển / thay đổi vị trí

Mốc học: B1+ tham khảo · Trợ động từ: être

entrer — Subjonctif · Passé — être
NgôiDạng chia
je / j’que je sois entré(e)
tuque tu sois entré(e)
il / elle / onqu’il/elle soit entré(e)
nousque nous soyons entré(e)s
vousque vous soyez entré(e)(s)
ils / ellesqu’ils/elles soient entré(e)s

(e), (s): chọn theo giống/số chủ ngữ; vous có thể số ít lịch sự. Nội động: chuyển chỗ, không COD.

Với avoir: hành động tác động trực tiếp lên người / vật

Mốc học: B1+ tham khảo · Trợ động từ: avoir

entrer — Subjonctif · Passé — avoir
NgôiDạng chia
je / j’que j’aie entré
tuque tu aies entré
il / elle / onqu’il/elle ait entré
nousque nous ayons entré
vousque vous ayez entré
ils / ellesqu’ils/elles aient entré

PP đang ở dạng mặc định; với avoir, chỉ accord COD đứng trước khi quy tắc yêu cầu. Ngoại động: có COD; bảng giả định COD ở sau.

Luyện nền tảng subjonctif présent →

Impératif · Présent

A1 / A2 — Mệnh lệnh, lời khuyên, lời mời; chỉ tu, nous, vous và không có chủ ngữ đi kèm.

Relisez les consignes, puis commencez.

Hãy đọc lại hướng dẫn rồi bắt đầu.

Mốc học: A1 / A2

entrer — Impératif · Présent — —
NgôiDạng chia
je / j’—
tuentre
il / elle / on—
nousentrons
vousentrez
ils / elles—

Chỉ tu/nous/vous; không giữ đại từ chủ ngữ.

Luyện chủ điểm liên quan →

Périphrase · Futur proche

A1 — Aller ở présent + infinitif; dự định hoặc sự kiện sắp xảy ra.

Je vais envoyer le dossier ce soir.

Tối nay tôi sẽ gửi hồ sơ.

Mốc học: A1 · Trợ động từ: semi-auxiliaire

entrer — Périphrase · Futur proche — semi-auxiliaire
NgôiDạng chia
je / j’je vais entrer
tutu vas entrer
il / elle / onil/elle va entrer
nousnous allons entrer
vousvous allez entrer
ils / ellesils/elles vont entrer

Périphrase, không phải thì độc lập.

Périphrase, không phải thì độc lập.

Luyện chủ điểm liên quan →

Périphrase · Passé récent

A2 — Venir ở présent + de/d’ + infinitif; hành động vừa xảy ra.

Ils viennent de rentrer.

Họ vừa về nhà.

Mốc học: A2 · Trợ động từ: semi-auxiliaire

entrer — Périphrase · Passé récent — semi-auxiliaire
NgôiDạng chia
je / j’je viens d’entrer
tutu viens d’entrer
il / elle / onil/elle vient d’entrer
nousnous venons d’entrer
vousvous venez d’entrer
ils / ellesils/elles viennent d’entrer

Périphrase, không phải thì độc lập.

Périphrase, không phải thì độc lập.

Luyện chủ điểm liên quan →

Périphrase · Être en train de

A2 — Nhấn mạnh hành động đang diễn ra; không tự nhiên với nhiều động từ trạng thái.

Nous sommes en train de préparer la salle.

Chúng tôi đang chuẩn bị phòng.

Mốc học: A2 · Trợ động từ: semi-auxiliaire

entrer — Périphrase · Être en train de — semi-auxiliaire
NgôiDạng chia
je / j’je suis en train d’entrer
tutu es en train d’entrer
il / elle / onil/elle est en train d’entrer
nousnous sommes en train d’entrer
vousvous êtes en train d’entrer
ils / ellesils/elles sont en train d’entrer

Périphrase, không phải thì độc lập.

Périphrase, không phải thì độc lập.

Luyện chủ điểm liên quan →
Các dạng không chia theo ngôi
Infinitif passé
être entré(e)(s) / avoir entré
Participe présent
entrant
Participe passé · giống đực, số ít
entré
Participe passé · giống cái, số ít
entrée
Participe passé · giống đực, số nhiều
entrés
Participe passé · giống cái, số nhiều
entrées
Participe composé
étant entré(e)(s) / ayant entré
Gérondif présent
en entrant
Gérondif passé
en étant entré(e)(s) / en ayant entré

PP bốn dạng chỉ dùng khi cú pháp yêu cầu accord; với avoir, xét COD đứng trước. Être: nội động; avoir: có COD. Hai dạng phi cá nhân được ghi riêng bằng dấu /.

Hiểu cách hòa hợp participe passé

Être: accord với chủ ngữ

Léa est arrivée. Léa et Mai sont arrivées.

Léa đã đến. Léa và Mai đã đến.

PP nhận -e ở giống cái, -s ở số nhiều; ngoại lệ pronominal cần xét riêng.

Đối chiếu ↗

Avoir: COD đứng sau

Elle a acheté des pommes.

Cô ấy đã mua táo.

Không accord theo chủ ngữ khi dùng avoir; COD des pommes ở sau.

Đối chiếu ↗

Avoir: COD đứng trước

Les pommes qu’elle a achetées sont fraîches.

Những quả táo cô ấy đã mua còn tươi.

Qu’ thay cho les pommes, COD giống cái số nhiều đứng trước → achetées.

Đối chiếu ↗

COI không gây accord

Les personnes à qui elle a parlé sont venues.

Những người cô ấy đã trò chuyện cùng đã đến.

Parler à qqn: à qui là COI; parlé không hòa hợp vì COI đứng trước.

Đối chiếu ↗

Pronominal: se là COD

Elles se sont lavées après le match.

Họ đã tắm sau trận đấu.

Se là COD đứng trước; trong trường hợp này PP accord theo se/chủ ngữ.

Đối chiếu ↗

Pronominal + bộ phận cơ thể

Elles se sont lavé les mains.

Họ đã rửa tay.

Les mains là COD đứng sau; se là COI → lavé bất biến trong câu này.

Đối chiếu ↗

COD cơ thể đứng trước

Les mains qu’elle s’est lavées étaient sales.

Đôi tay cô ấy đã rửa lúc trước bị bẩn.

Qu’ thay les mains, COD đứng trước → lavées.

Đối chiếu ↗

Se rendre compte: rendu bất biến

Elles se sont rendu compte de leur erreur.

Họ đã nhận ra lỗi của mình.

Trong se rendre compte, compte là COD đứng sau → rendu bất biến.

Đối chiếu ↗

Se permettre de: se là COI

Elle s’est permis de poser une question.

Cô ấy đã xin phép hỏi một câu.

Không permise trong mẫu se permettre de faire; COD khác đứng trước có thể dẫn tới accord.

Đối chiếu ↗

Vous lịch sự: xét người được gọi

Madame, vous êtes arrivée en avance.

Thưa bà, bà đã đến sớm.

Vous chỉ một phụ nữ → arrivée; không tự động thêm -s.

Đối chiếu ↗

On: ngôi ba số ít, accord theo nghĩa

On est arrivées ensemble, dit Léa en parlant d’elle et de Mai.

Bọn mình đã đến cùng nhau, Léa nói khi nhắc đến cô ấy và Mai.

Động từ hữu hạn vẫn est; PP/tính từ có thể theo giống/số thực của nhóm.

Đối chiếu ↗

Faire + infinitif: fait bất biến

Les photos qu’elle a fait imprimer sont prêtes.

Những bức ảnh cô ấy đã nhờ in đã sẵn sàng.

Fait đứng trước infinitif luôn bất biến, kể cả COD đứng trước.

Đối chiếu ↗

Modal + infinitif biểu hiện/ẩn

Elle a fait tous les efforts qu’elle a pu.

Cô ấy đã cố gắng hết mức có thể.

Pu có infinitif faire được hiểu ngầm → bất biến; không tự động accord theo efforts.

Đối chiếu ↗

Voir + infinitif: ai thực hiện?

Les enfants que j’ai vus jouer sont mes voisins.

Những đứa trẻ tôi đã thấy chơi là hàng xóm của tôi.

Les enfants thực hiện jouer → vus. Les pièces que j’ai vu jouer: pièces không tự diễn → vu.

Đối chiếu ↗

Gérondif: cùng chủ ngữ

En lisant le texte, je souligne les verbes.

Khi đọc bài, tôi gạch chân các động từ.

Người lisant và người souligne đều là je; tránh gérondif lơ lửng.

Đối chiếu ↗

Đổi chủ ngữ: infinitif hay que?

Je veux partir. Je veux que tu partes.

Tôi muốn đi. Tôi muốn bạn đi.

Cùng chủ ngữ thường dùng infinitif; đổi chủ ngữ dùng que, thức tùy động từ dẫn.

Đối chiếu ↗

Espérer ≠ souhaiter

J’espère qu’il viendra. Je souhaite qu’il vienne.

Tôi hy vọng anh ấy sẽ đến. Tôi mong anh ấy đến.

Khẳng định espérer que thường đi indicatif; souhaiter que đi subjonctif.

Đối chiếu ↗

Mệnh lệnh + đại từ

Lève-toi ! Ne te lève pas ! Donne-le-moi !

Hãy đứng lên! Đừng đứng lên! Hãy đưa nó cho tôi!

Khẳng định: đại từ sau động từ và dấu nối; phủ định: đại từ trước động từ.

Đối chiếu ↗

Chủ động / bị động

L’association aide les familles. Les familles sont aidées par l’association.

Hiệp hội giúp các gia đình. Các gia đình được hiệp hội giúp đỡ.

Bị động: être ở thì cần dùng + PP accord chủ ngữ; chỉ chuyển được nghĩa có COD phù hợp.

Đối chiếu ↗

Thì kép của bị động

Ces dossiers ont été envoyés hier.

Những hồ sơ này đã được gửi hôm qua.

Passé composé bị động = avoir au présent + été + PP; été bất biến, envoyés accord dossiers.

Đối chiếu ↗

À/de đổi theo mạo từ và nguyên âm

Je pense au voyage. Je m’occupe des billets. J’essaie d’apprendre.

Tôi nghĩ đến chuyến đi. Tôi lo vé. Tôi cố gắng học.

À + le → au; de + les → des; de → d’ trước nguyên âm/h câm; không bỏ giới từ của cấu trúc.

Đối chiếu ↗

Dữ liệu từ bản động từ A1–B1 đã chỉnh sửa của Tree. Bảng chia dựa trên Verbiste / conjugation-fr (GPL-2.0-or-later); ví dụ và bản dịch Pháp–Việt do Tree biên soạn. Các liên kết đối chiếu nằm trong từng mục.