LE BON VERBE, AU BON MOMENT
Tra cứu động từ A1–B1
Tìm nghĩa, chọn đúng cấu trúc, xem cách chia.
entrer
đi vào
Ghi nhớ
Đi vào một nơi: dùng être, như Elle est entrée dans la salle.
Nhập dữ liệu: dùng avoir, như Elle a entré les données. Bảng chia tách hai cách dùng này.
Cấu trúc & ví dụ (2)
entrer dans + lieu
A2đi vào nơi nào.
Elle entre dans la salle sans faire de bruit.
Cô ấy vào phòng mà không gây tiếng động.
Lưu ý / lỗi dễ nhầm
Dans giới thiệu nơi được đi vào. Ở thì kép, dùng être: entrer dans la salle = đi vào phòng.
Nguồn đối chiếu ↗entrer en contact avec quelqu’un
A2liên lạc / bắt đầu liên hệ với ai.
Nous sommes entrés en contact avec l’association.
Chúng tôi đã liên lạc với hiệp hội.
Lưu ý / lỗi dễ nhầm
Học cả cụm entrer en contact avec. Avec đứng trước người liên hệ, không thay bằng à.
Nguồn đối chiếu ↗Dấu —: ngôi không dùng trong bảng này. (e), (s): chọn theo giống và số; vous có thể chỉ một người.
Indicatif · Présent
A1 — Thói quen, trạng thái, sự thật hoặc hành động hiện tại.
Je prends le bus chaque matin.
Tôi đi xe buýt mỗi sáng.
Mốc học: A1
| Ngôi | Dạng chia |
|---|---|
| je / j’ | j’entre |
| tu | tu entres |
| il / elle / on | il/elle entre |
| nous | nous entrons |
| vous | vous entrez |
| ils / elles | ils/elles entrent |
Indicatif · Passé composé
A2 — Hành động/sự kiện đã hoàn thành; liên kết với thời điểm kể.
Nous avons terminé le dossier hier.
Hôm qua chúng tôi đã hoàn thành hồ sơ.
Với être: chủ ngữ tự di chuyển / thay đổi vị trí
Mốc học: A2 · Trợ động từ: être
| Ngôi | Dạng chia |
|---|---|
| je / j’ | je suis entré(e) |
| tu | tu es entré(e) |
| il / elle / on | il/elle est entré(e) |
| nous | nous sommes entré(e)s |
| vous | vous êtes entré(e)(s) |
| ils / elles | ils/elles sont entré(e)s |
(e), (s): chọn theo giống/số chủ ngữ; vous có thể số ít lịch sự. Nội động: chuyển chỗ, không COD.
Với avoir: hành động tác động trực tiếp lên người / vật
Mốc học: A2 · Trợ động từ: avoir
| Ngôi | Dạng chia |
|---|---|
| je / j’ | j’ai entré |
| tu | tu as entré |
| il / elle / on | il/elle a entré |
| nous | nous avons entré |
| vous | vous avez entré |
| ils / elles | ils/elles ont entré |
PP đang ở dạng mặc định; với avoir, chỉ accord COD đứng trước khi quy tắc yêu cầu. Ngoại động: có COD; bảng giả định COD ở sau.
Luyện chủ điểm liên quan →Indicatif · Imparfait
A2 — Bối cảnh, miêu tả, thói quen hoặc hành động đang diễn ra trong quá khứ.
Quand j’étais enfant, je lisais avant de dormir.
Hồi còn nhỏ, tôi thường đọc sách trước khi ngủ.
Mốc học: A2
| Ngôi | Dạng chia |
|---|---|
| je / j’ | j’entrais |
| tu | tu entrais |
| il / elle / on | il/elle entrait |
| nous | nous entrions |
| vous | vous entriez |
| ils / elles | ils/elles entraient |
Indicatif · Plus-que-parfait
B1 — Một hành động xảy ra trước một mốc/sự kiện quá khứ khác.
J’avais déjà envoyé le message quand tu as appelé.
Tôi đã gửi tin nhắn rồi khi bạn gọi.
Với être: chủ ngữ tự di chuyển / thay đổi vị trí
Mốc học: B1 · Trợ động từ: être
| Ngôi | Dạng chia |
|---|---|
| je / j’ | j’étais entré(e) |
| tu | tu étais entré(e) |
| il / elle / on | il/elle était entré(e) |
| nous | nous étions entré(e)s |
| vous | vous étiez entré(e)(s) |
| ils / elles | ils/elles étaient entré(e)s |
(e), (s): chọn theo giống/số chủ ngữ; vous có thể số ít lịch sự. Nội động: chuyển chỗ, không COD.
Với avoir: hành động tác động trực tiếp lên người / vật
Mốc học: B1 · Trợ động từ: avoir
| Ngôi | Dạng chia |
|---|---|
| je / j’ | j’avais entré |
| tu | tu avais entré |
| il / elle / on | il/elle avait entré |
| nous | nous avions entré |
| vous | vous aviez entré |
| ils / elles | ils/elles avaient entré |
PP đang ở dạng mặc định; với avoir, chỉ accord COD đứng trước khi quy tắc yêu cầu. Ngoại động: có COD; bảng giả định COD ở sau.
Luyện chủ điểm liên quan →Indicatif · Futur simple
A2 — Dự đoán, lời hứa hoặc sự kiện tương lai.
Nous vous répondrons demain.
Ngày mai chúng tôi sẽ trả lời bạn.
Mốc học: A2
| Ngôi | Dạng chia |
|---|---|
| je / j’ | j’entrerai |
| tu | tu entreras |
| il / elle / on | il/elle entrera |
| nous | nous entrerons |
| vous | vous entrerez |
| ils / elles | ils/elles entreront |
Indicatif · Futur antérieur
B1 mở rộng — Hành động đã hoàn tất trước một mốc tương lai; theo chủ điểm B1 của kho.
Quand tu arriveras, j’aurai préparé le dîner.
Khi bạn đến, tôi sẽ chuẩn bị xong bữa tối.
Với être: chủ ngữ tự di chuyển / thay đổi vị trí
Mốc học: B1 mở rộng · Trợ động từ: être
| Ngôi | Dạng chia |
|---|---|
| je / j’ | je serai entré(e) |
| tu | tu seras entré(e) |
| il / elle / on | il/elle sera entré(e) |
| nous | nous serons entré(e)s |
| vous | vous serez entré(e)(s) |
| ils / elles | ils/elles seront entré(e)s |
(e), (s): chọn theo giống/số chủ ngữ; vous có thể số ít lịch sự. Nội động: chuyển chỗ, không COD.
Với avoir: hành động tác động trực tiếp lên người / vật
Mốc học: B1 mở rộng · Trợ động từ: avoir
| Ngôi | Dạng chia |
|---|---|
| je / j’ | j’aurai entré |
| tu | tu auras entré |
| il / elle / on | il/elle aura entré |
| nous | nous aurons entré |
| vous | vous aurez entré |
| ils / elles | ils/elles auront entré |
PP đang ở dạng mặc định; với avoir, chỉ accord COD đứng trước khi quy tắc yêu cầu. Ngoại động: có COD; bảng giả định COD ở sau.
Luyện chủ điểm liên quan →Conditionnel · Présent
A2 / B1 — Lịch sự, lời khuyên, giả định si + imparfait.
Si j’avais plus de temps, je voyagerais davantage.
Nếu có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ đi du lịch nhiều hơn.
Mốc học: A2 / B1
| Ngôi | Dạng chia |
|---|---|
| je / j’ | j’entrerais |
| tu | tu entrerais |
| il / elle / on | il/elle entrerait |
| nous | nous entrerions |
| vous | vous entreriez |
| ils / elles | ils/elles entreraient |
Conditionnel · Passé
B1 — Giả định trái thực tế quá khứ, tiếc nuối; si + plus-que-parfait.
Si j’avais su, je serais venu plus tôt.
Nếu biết trước, tôi đã đến sớm hơn.
Với être: chủ ngữ tự di chuyển / thay đổi vị trí
Mốc học: B1 · Trợ động từ: être
| Ngôi | Dạng chia |
|---|---|
| je / j’ | je serais entré(e) |
| tu | tu serais entré(e) |
| il / elle / on | il/elle serait entré(e) |
| nous | nous serions entré(e)s |
| vous | vous seriez entré(e)(s) |
| ils / elles | ils/elles seraient entré(e)s |
(e), (s): chọn theo giống/số chủ ngữ; vous có thể số ít lịch sự. Nội động: chuyển chỗ, không COD.
Với avoir: hành động tác động trực tiếp lên người / vật
Mốc học: B1 · Trợ động từ: avoir
| Ngôi | Dạng chia |
|---|---|
| je / j’ | j’aurais entré |
| tu | tu aurais entré |
| il / elle / on | il/elle aurait entré |
| nous | nous aurions entré |
| vous | vous auriez entré |
| ils / elles | ils/elles auraient entré |
PP đang ở dạng mặc định; với avoir, chỉ accord COD đứng trước khi quy tắc yêu cầu. Ngoại động: có COD; bảng giả định COD ở sau.
Luyện chủ điểm liên quan →Subjonctif · Présent
B1 — Sau ý muốn, cảm xúc, sự cần thiết; không tự động dùng sau mọi que.
Il faut que tu sois à l’heure.
Bạn cần đến đúng giờ.
Mốc học: B1
| Ngôi | Dạng chia |
|---|---|
| je / j’ | que j’entre |
| tu | que tu entres |
| il / elle / on | qu’il/elle entre |
| nous | que nous entrions |
| vous | que vous entriez |
| ils / elles | qu’ils/elles entrent |
Subjonctif · Passé
B1+ tham khảo — Hành động đã hoàn tất trong mệnh đề cần subjonctif; mở rộng, không là yêu cầu A1–B1 chung.
Je suis heureuse que tu aies réussi.
Tôi vui vì bạn đã thành công.
Với être: chủ ngữ tự di chuyển / thay đổi vị trí
Mốc học: B1+ tham khảo · Trợ động từ: être
| Ngôi | Dạng chia |
|---|---|
| je / j’ | que je sois entré(e) |
| tu | que tu sois entré(e) |
| il / elle / on | qu’il/elle soit entré(e) |
| nous | que nous soyons entré(e)s |
| vous | que vous soyez entré(e)(s) |
| ils / elles | qu’ils/elles soient entré(e)s |
(e), (s): chọn theo giống/số chủ ngữ; vous có thể số ít lịch sự. Nội động: chuyển chỗ, không COD.
Với avoir: hành động tác động trực tiếp lên người / vật
Mốc học: B1+ tham khảo · Trợ động từ: avoir
| Ngôi | Dạng chia |
|---|---|
| je / j’ | que j’aie entré |
| tu | que tu aies entré |
| il / elle / on | qu’il/elle ait entré |
| nous | que nous ayons entré |
| vous | que vous ayez entré |
| ils / elles | qu’ils/elles aient entré |
PP đang ở dạng mặc định; với avoir, chỉ accord COD đứng trước khi quy tắc yêu cầu. Ngoại động: có COD; bảng giả định COD ở sau.
Luyện nền tảng subjonctif présent →Impératif · Présent
A1 / A2 — Mệnh lệnh, lời khuyên, lời mời; chỉ tu, nous, vous và không có chủ ngữ đi kèm.
Relisez les consignes, puis commencez.
Hãy đọc lại hướng dẫn rồi bắt đầu.
Mốc học: A1 / A2
| Ngôi | Dạng chia |
|---|---|
| je / j’ | — |
| tu | entre |
| il / elle / on | — |
| nous | entrons |
| vous | entrez |
| ils / elles | — |
Chỉ tu/nous/vous; không giữ đại từ chủ ngữ.
Luyện chủ điểm liên quan →Périphrase · Futur proche
A1 — Aller ở présent + infinitif; dự định hoặc sự kiện sắp xảy ra.
Je vais envoyer le dossier ce soir.
Tối nay tôi sẽ gửi hồ sơ.
Mốc học: A1 · Trợ động từ: semi-auxiliaire
| Ngôi | Dạng chia |
|---|---|
| je / j’ | je vais entrer |
| tu | tu vas entrer |
| il / elle / on | il/elle va entrer |
| nous | nous allons entrer |
| vous | vous allez entrer |
| ils / elles | ils/elles vont entrer |
Périphrase, không phải thì độc lập.
Périphrase, không phải thì độc lập.
Luyện chủ điểm liên quan →Périphrase · Passé récent
A2 — Venir ở présent + de/d’ + infinitif; hành động vừa xảy ra.
Ils viennent de rentrer.
Họ vừa về nhà.
Mốc học: A2 · Trợ động từ: semi-auxiliaire
| Ngôi | Dạng chia |
|---|---|
| je / j’ | je viens d’entrer |
| tu | tu viens d’entrer |
| il / elle / on | il/elle vient d’entrer |
| nous | nous venons d’entrer |
| vous | vous venez d’entrer |
| ils / elles | ils/elles viennent d’entrer |
Périphrase, không phải thì độc lập.
Périphrase, không phải thì độc lập.
Luyện chủ điểm liên quan →Périphrase · Être en train de
A2 — Nhấn mạnh hành động đang diễn ra; không tự nhiên với nhiều động từ trạng thái.
Nous sommes en train de préparer la salle.
Chúng tôi đang chuẩn bị phòng.
Mốc học: A2 · Trợ động từ: semi-auxiliaire
| Ngôi | Dạng chia |
|---|---|
| je / j’ | je suis en train d’entrer |
| tu | tu es en train d’entrer |
| il / elle / on | il/elle est en train d’entrer |
| nous | nous sommes en train d’entrer |
| vous | vous êtes en train d’entrer |
| ils / elles | ils/elles sont en train d’entrer |
Périphrase, không phải thì độc lập.
Périphrase, không phải thì độc lập.
Luyện chủ điểm liên quan →Các dạng không chia theo ngôi
- Infinitif passé
- être entré(e)(s) / avoir entré
- Participe présent
- entrant
- Participe passé · giống đực, số ít
- entré
- Participe passé · giống cái, số ít
- entrée
- Participe passé · giống đực, số nhiều
- entrés
- Participe passé · giống cái, số nhiều
- entrées
- Participe composé
- étant entré(e)(s) / ayant entré
- Gérondif présent
- en entrant
- Gérondif passé
- en étant entré(e)(s) / en ayant entré
PP bốn dạng chỉ dùng khi cú pháp yêu cầu accord; với avoir, xét COD đứng trước. Être: nội động; avoir: có COD. Hai dạng phi cá nhân được ghi riêng bằng dấu /.
Hiểu cách hòa hợp participe passé
Être: accord với chủ ngữ
Léa est arrivée. Léa et Mai sont arrivées.
Léa đã đến. Léa và Mai đã đến.
PP nhận -e ở giống cái, -s ở số nhiều; ngoại lệ pronominal cần xét riêng.
Đối chiếu ↗Avoir: COD đứng sau
Elle a acheté des pommes.
Cô ấy đã mua táo.
Không accord theo chủ ngữ khi dùng avoir; COD des pommes ở sau.
Đối chiếu ↗Avoir: COD đứng trước
Les pommes qu’elle a achetées sont fraîches.
Những quả táo cô ấy đã mua còn tươi.
Qu’ thay cho les pommes, COD giống cái số nhiều đứng trước → achetées.
Đối chiếu ↗COI không gây accord
Les personnes à qui elle a parlé sont venues.
Những người cô ấy đã trò chuyện cùng đã đến.
Parler à qqn: à qui là COI; parlé không hòa hợp vì COI đứng trước.
Đối chiếu ↗Pronominal: se là COD
Elles se sont lavées après le match.
Họ đã tắm sau trận đấu.
Se là COD đứng trước; trong trường hợp này PP accord theo se/chủ ngữ.
Đối chiếu ↗Pronominal + bộ phận cơ thể
Elles se sont lavé les mains.
Họ đã rửa tay.
Les mains là COD đứng sau; se là COI → lavé bất biến trong câu này.
Đối chiếu ↗COD cơ thể đứng trước
Les mains qu’elle s’est lavées étaient sales.
Đôi tay cô ấy đã rửa lúc trước bị bẩn.
Qu’ thay les mains, COD đứng trước → lavées.
Đối chiếu ↗Se rendre compte: rendu bất biến
Elles se sont rendu compte de leur erreur.
Họ đã nhận ra lỗi của mình.
Trong se rendre compte, compte là COD đứng sau → rendu bất biến.
Đối chiếu ↗Se permettre de: se là COI
Elle s’est permis de poser une question.
Cô ấy đã xin phép hỏi một câu.
Không permise trong mẫu se permettre de faire; COD khác đứng trước có thể dẫn tới accord.
Đối chiếu ↗Vous lịch sự: xét người được gọi
Madame, vous êtes arrivée en avance.
Thưa bà, bà đã đến sớm.
Vous chỉ một phụ nữ → arrivée; không tự động thêm -s.
Đối chiếu ↗On: ngôi ba số ít, accord theo nghĩa
On est arrivées ensemble, dit Léa en parlant d’elle et de Mai.
Bọn mình đã đến cùng nhau, Léa nói khi nhắc đến cô ấy và Mai.
Động từ hữu hạn vẫn est; PP/tính từ có thể theo giống/số thực của nhóm.
Đối chiếu ↗Faire + infinitif: fait bất biến
Les photos qu’elle a fait imprimer sont prêtes.
Những bức ảnh cô ấy đã nhờ in đã sẵn sàng.
Fait đứng trước infinitif luôn bất biến, kể cả COD đứng trước.
Đối chiếu ↗Modal + infinitif biểu hiện/ẩn
Elle a fait tous les efforts qu’elle a pu.
Cô ấy đã cố gắng hết mức có thể.
Pu có infinitif faire được hiểu ngầm → bất biến; không tự động accord theo efforts.
Đối chiếu ↗Voir + infinitif: ai thực hiện?
Les enfants que j’ai vus jouer sont mes voisins.
Những đứa trẻ tôi đã thấy chơi là hàng xóm của tôi.
Les enfants thực hiện jouer → vus. Les pièces que j’ai vu jouer: pièces không tự diễn → vu.
Đối chiếu ↗Gérondif: cùng chủ ngữ
En lisant le texte, je souligne les verbes.
Khi đọc bài, tôi gạch chân các động từ.
Người lisant và người souligne đều là je; tránh gérondif lơ lửng.
Đối chiếu ↗Đổi chủ ngữ: infinitif hay que?
Je veux partir. Je veux que tu partes.
Tôi muốn đi. Tôi muốn bạn đi.
Cùng chủ ngữ thường dùng infinitif; đổi chủ ngữ dùng que, thức tùy động từ dẫn.
Đối chiếu ↗Espérer ≠ souhaiter
J’espère qu’il viendra. Je souhaite qu’il vienne.
Tôi hy vọng anh ấy sẽ đến. Tôi mong anh ấy đến.
Khẳng định espérer que thường đi indicatif; souhaiter que đi subjonctif.
Đối chiếu ↗Mệnh lệnh + đại từ
Lève-toi ! Ne te lève pas ! Donne-le-moi !
Hãy đứng lên! Đừng đứng lên! Hãy đưa nó cho tôi!
Khẳng định: đại từ sau động từ và dấu nối; phủ định: đại từ trước động từ.
Đối chiếu ↗Chủ động / bị động
L’association aide les familles. Les familles sont aidées par l’association.
Hiệp hội giúp các gia đình. Các gia đình được hiệp hội giúp đỡ.
Bị động: être ở thì cần dùng + PP accord chủ ngữ; chỉ chuyển được nghĩa có COD phù hợp.
Đối chiếu ↗Thì kép của bị động
Ces dossiers ont été envoyés hier.
Những hồ sơ này đã được gửi hôm qua.
Passé composé bị động = avoir au présent + été + PP; été bất biến, envoyés accord dossiers.
Đối chiếu ↗À/de đổi theo mạo từ và nguyên âm
Je pense au voyage. Je m’occupe des billets. J’essaie d’apprendre.
Tôi nghĩ đến chuyến đi. Tôi lo vé. Tôi cố gắng học.
À + le → au; de + les → des; de → d’ trước nguyên âm/h câm; không bỏ giới từ của cấu trúc.
Đối chiếu ↗