Tra cứu động từ A1–B1

← Grammaire

LE BON VERBE, AU BON MOMENT

Tra cứu động từ A1–B1

Tìm nghĩa, chọn đúng cấu trúc, xem cách chia.

139 động từ317 cấu trúc & ví dụMở cho mọi người

A2

se servir

sử dụng; tự lấy đồ ăn / đồ uống

Liên kết riêng ↗
Nhóm 3Trợ động từ: êtreParticipe passé: servi

Ghi nhớ

Se servir de = sử dụng. Se servir un verre = tự rót/lấy một cốc. Bảng chia mặc định không có vật làm bổ ngữ trực tiếp ở sau; khi thêm vật như un verre, phải xét lại hòa hợp.

1

se servir de + outil

A2

sử dụng công cụ / thứ gì.

Elle se sert de son téléphone pour traduire un mot.

Cô ấy dùng điện thoại để dịch một từ.

Lưu ý / lỗi dễ nhầm

De đứng trước thứ được sử dụng. Quá khứ trong nghĩa này: elle s’est servie de cet outil.

Nguồn đối chiếu ↗
2

se servir + boisson / aliment

A2

tự lấy / rót đồ ăn, đồ uống cho mình.

Elle s’est servi un verre d’eau.

Cô ấy đã tự lấy một cốc nước.

Lưu ý / lỗi dễ nhầm

Un verre là vật được lấy và đứng sau; vì vậy servi không thêm -e trong chính câu này, dù chủ ngữ elle là nữ.

Nguồn đối chiếu ↗
Luyện chủ điểm présent liên quan →

Dấu —: ngôi không dùng trong bảng này. (e), (s): chọn theo giống và số; vous có thể chỉ một người.

Indicatif · Présent

A1 — Thói quen, trạng thái, sự thật hoặc hành động hiện tại.

Je prends le bus chaque matin.

Tôi đi xe buýt mỗi sáng.

Mốc học: A1

se servir — Indicatif · Présent — —
NgôiDạng chia
je / j’je me sers
tutu te sers
il / elle / onil/elle se sert
nousnous nous servons
vousvous vous servez
ils / ellesils/elles se servent

Đại từ đã đổi theo người thực hiện: me/te/se/nous/vous/se.

Luyện chủ điểm liên quan →

Indicatif · Passé composé

A2 — Hành động/sự kiện đã hoàn thành; liên kết với thời điểm kể.

Nous avons terminé le dossier hier.

Hôm qua chúng tôi đã hoàn thành hồ sơ.

Mốc học: A2 · Trợ động từ: être

se servir — Indicatif · Passé composé — être
NgôiDạng chia
je / j’je me suis servi(e)
tutu t’es servi(e)
il / elle / onil/elle s’est servi(e)
nousnous nous sommes servi(e)s
vousvous vous êtes servi(e)(s)
ils / ellesils/elles se sont servi(e)s

Đại từ đã đổi theo người thực hiện: me/te/se/nous/vous/se. (e), (s) chọn theo giống/số của chủ ngữ trong nghĩa đang học; vous có thể là một người lịch sự. Bảng theo nghĩa se servir de = sử dụng. Nếu có COD sau như elle s’est servi un verre, servi không thêm -e.

Luyện chủ điểm liên quan →

Indicatif · Imparfait

A2 — Bối cảnh, miêu tả, thói quen hoặc hành động đang diễn ra trong quá khứ.

Quand j’étais enfant, je lisais avant de dormir.

Hồi còn nhỏ, tôi thường đọc sách trước khi ngủ.

Mốc học: A2

se servir — Indicatif · Imparfait — —
NgôiDạng chia
je / j’je me servais
tutu te servais
il / elle / onil/elle se servait
nousnous nous servions
vousvous vous serviez
ils / ellesils/elles se servaient

Đại từ đã đổi theo người thực hiện: me/te/se/nous/vous/se.

Luyện chủ điểm liên quan →

Indicatif · Plus-que-parfait

B1 — Một hành động xảy ra trước một mốc/sự kiện quá khứ khác.

J’avais déjà envoyé le message quand tu as appelé.

Tôi đã gửi tin nhắn rồi khi bạn gọi.

Mốc học: B1 · Trợ động từ: être

se servir — Indicatif · Plus-que-parfait — être
NgôiDạng chia
je / j’je m’étais servi(e)
tutu t’étais servi(e)
il / elle / onil/elle s’était servi(e)
nousnous nous étions servi(e)s
vousvous vous étiez servi(e)(s)
ils / ellesils/elles s’étaient servi(e)s

Đại từ đã đổi theo người thực hiện: me/te/se/nous/vous/se. (e), (s) chọn theo giống/số của chủ ngữ trong nghĩa đang học; vous có thể là một người lịch sự. Bảng theo nghĩa se servir de = sử dụng. Nếu có COD sau như elle s’est servi un verre, servi không thêm -e.

Luyện chủ điểm liên quan →

Indicatif · Futur simple

A2 — Dự đoán, lời hứa hoặc sự kiện tương lai.

Nous vous répondrons demain.

Ngày mai chúng tôi sẽ trả lời bạn.

Mốc học: A2

se servir — Indicatif · Futur simple — —
NgôiDạng chia
je / j’je me servirai
tutu te serviras
il / elle / onil/elle se servira
nousnous nous servirons
vousvous vous servirez
ils / ellesils/elles se serviront

Đại từ đã đổi theo người thực hiện: me/te/se/nous/vous/se.

Luyện chủ điểm liên quan →

Indicatif · Futur antérieur

B1 mở rộng — Hành động đã hoàn tất trước một mốc tương lai; theo chủ điểm B1 của kho.

Quand tu arriveras, j’aurai préparé le dîner.

Khi bạn đến, tôi sẽ chuẩn bị xong bữa tối.

Mốc học: B1 mở rộng · Trợ động từ: être

se servir — Indicatif · Futur antérieur — être
NgôiDạng chia
je / j’je me serai servi(e)
tutu te seras servi(e)
il / elle / onil/elle se sera servi(e)
nousnous nous serons servi(e)s
vousvous vous serez servi(e)(s)
ils / ellesils/elles se seront servi(e)s

Đại từ đã đổi theo người thực hiện: me/te/se/nous/vous/se. (e), (s) chọn theo giống/số của chủ ngữ trong nghĩa đang học; vous có thể là một người lịch sự. Bảng theo nghĩa se servir de = sử dụng. Nếu có COD sau như elle s’est servi un verre, servi không thêm -e.

Luyện chủ điểm liên quan →

Conditionnel · Présent

A2 / B1 — Lịch sự, lời khuyên, giả định si + imparfait.

Si j’avais plus de temps, je voyagerais davantage.

Nếu có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ đi du lịch nhiều hơn.

Mốc học: A2 / B1

se servir — Conditionnel · Présent — —
NgôiDạng chia
je / j’je me servirais
tutu te servirais
il / elle / onil/elle se servirait
nousnous nous servirions
vousvous vous serviriez
ils / ellesils/elles se serviraient

Đại từ đã đổi theo người thực hiện: me/te/se/nous/vous/se.

Luyện chủ điểm liên quan →

Conditionnel · Passé

B1 — Giả định trái thực tế quá khứ, tiếc nuối; si + plus-que-parfait.

Si j’avais su, je serais venu plus tôt.

Nếu biết trước, tôi đã đến sớm hơn.

Mốc học: B1 · Trợ động từ: être

se servir — Conditionnel · Passé — être
NgôiDạng chia
je / j’je me serais servi(e)
tutu te serais servi(e)
il / elle / onil/elle se serait servi(e)
nousnous nous serions servi(e)s
vousvous vous seriez servi(e)(s)
ils / ellesils/elles se seraient servi(e)s

Đại từ đã đổi theo người thực hiện: me/te/se/nous/vous/se. (e), (s) chọn theo giống/số của chủ ngữ trong nghĩa đang học; vous có thể là một người lịch sự. Bảng theo nghĩa se servir de = sử dụng. Nếu có COD sau như elle s’est servi un verre, servi không thêm -e.

Luyện chủ điểm liên quan →

Subjonctif · Présent

B1 — Sau ý muốn, cảm xúc, sự cần thiết; không tự động dùng sau mọi que.

Il faut que tu sois à l’heure.

Bạn cần đến đúng giờ.

Mốc học: B1

se servir — Subjonctif · Présent — —
NgôiDạng chia
je / j’que je me serve
tuque tu te serves
il / elle / onqu’il/elle se serve
nousque nous nous servions
vousque vous vous serviez
ils / ellesqu’ils/elles se servent

Đại từ đã đổi theo người thực hiện: me/te/se/nous/vous/se.

Luyện chủ điểm liên quan →

Subjonctif · Passé

B1+ tham khảo — Hành động đã hoàn tất trong mệnh đề cần subjonctif; mở rộng, không là yêu cầu A1–B1 chung.

Je suis heureuse que tu aies réussi.

Tôi vui vì bạn đã thành công.

Mốc học: B1+ tham khảo · Trợ động từ: être

se servir — Subjonctif · Passé — être
NgôiDạng chia
je / j’que je me sois servi(e)
tuque tu te sois servi(e)
il / elle / onqu’il/elle se soit servi(e)
nousque nous nous soyons servi(e)s
vousque vous vous soyez servi(e)(s)
ils / ellesqu’ils/elles se soient servi(e)s

Đại từ đã đổi theo người thực hiện: me/te/se/nous/vous/se. (e), (s) chọn theo giống/số của chủ ngữ trong nghĩa đang học; vous có thể là một người lịch sự. Bảng theo nghĩa se servir de = sử dụng. Nếu có COD sau như elle s’est servi un verre, servi không thêm -e.

Luyện nền tảng subjonctif présent →

Impératif · Présent

A1 / A2 — Mệnh lệnh, lời khuyên, lời mời; chỉ tu, nous, vous và không có chủ ngữ đi kèm.

Relisez les consignes, puis commencez.

Hãy đọc lại hướng dẫn rồi bắt đầu.

Mốc học: A1 / A2

se servir — Impératif · Présent — —
NgôiDạng chia
je / j’—
tusers-toi
il / elle / on—
nousservons-nous
vousservez-vous
ils / elles—

Đại từ đã đổi theo người thực hiện: me/te/se/nous/vous/se. Khẳng định: động từ-toi/nous/vous. Phủ định chuyển đại từ lên trước: ne te... pas / ne nous... pas / ne vous... pas.

Chỉ tu/nous/vous; không giữ đại từ chủ ngữ.

Luyện chủ điểm liên quan →

Périphrase · Futur proche

A1 — Aller ở présent + infinitif; dự định hoặc sự kiện sắp xảy ra.

Je vais envoyer le dossier ce soir.

Tối nay tôi sẽ gửi hồ sơ.

Mốc học: A1 · Trợ động từ: semi-auxiliaire

se servir — Périphrase · Futur proche — semi-auxiliaire
NgôiDạng chia
je / j’je vais me servir
tutu vas te servir
il / elle / onil/elle va se servir
nousnous allons nous servir
vousvous allez vous servir
ils / ellesils/elles vont se servir

Đại từ đã đổi theo người thực hiện: me/te/se/nous/vous/se. Đại từ đứng ngay trước động từ nguyên mẫu, không đứng trước aller/venir/être. Đây là cấu trúc, không phải thì độc lập.

Périphrase, không phải thì độc lập.

Luyện chủ điểm liên quan →

Périphrase · Passé récent

A2 — Venir ở présent + de/d’ + infinitif; hành động vừa xảy ra.

Ils viennent de rentrer.

Họ vừa về nhà.

Mốc học: A2 · Trợ động từ: semi-auxiliaire

se servir — Périphrase · Passé récent — semi-auxiliaire
NgôiDạng chia
je / j’je viens de me servir
tutu viens de te servir
il / elle / onil/elle vient de se servir
nousnous venons de nous servir
vousvous venez de vous servir
ils / ellesils/elles viennent de se servir

Đại từ đã đổi theo người thực hiện: me/te/se/nous/vous/se. Đại từ đứng ngay trước động từ nguyên mẫu, không đứng trước aller/venir/être. Đây là cấu trúc, không phải thì độc lập.

Périphrase, không phải thì độc lập.

Luyện chủ điểm liên quan →

Périphrase · Être en train de

A2 — Nhấn mạnh hành động đang diễn ra; không tự nhiên với nhiều động từ trạng thái.

Nous sommes en train de préparer la salle.

Chúng tôi đang chuẩn bị phòng.

Mốc học: A2 · Trợ động từ: semi-auxiliaire

se servir — Périphrase · Être en train de — semi-auxiliaire
NgôiDạng chia
je / j’je suis en train de me servir
tutu es en train de te servir
il / elle / onil/elle est en train de se servir
nousnous sommes en train de nous servir
vousvous êtes en train de vous servir
ils / ellesils/elles sont en train de se servir

Đại từ đã đổi theo người thực hiện: me/te/se/nous/vous/se. Đại từ đứng ngay trước động từ nguyên mẫu, không đứng trước aller/venir/être. Đây là cấu trúc, không phải thì độc lập. Dùng khi nhấn mạnh quá trình đang diễn ra; với nghĩa trạng thái như hòa hợp, thường dùng présent.

Périphrase, không phải thì độc lập.

Luyện chủ điểm liên quan →
Các dạng không chia theo ngôi
Infinitif passé
s’être servi(e)(s)
Participe présent
se servant
Participe passé · giống đực, số ít
servi
Participe passé · giống cái, số ít
servie
Participe passé · giống đực, số nhiều
servis
Participe passé · giống cái, số nhiều
servies
Participe composé
s’étant servi(e)(s)
Gérondif présent
en se servant
Gérondif passé
en s’étant servi(e)(s)

Se/s’ là dạng dùng để tra cứu; đổi thành me/te/nous/vous theo người trong câu. Gérondif có cùng chủ ngữ với mệnh đề chính. Bốn dạng PP chỉ dùng khi cấu trúc yêu cầu hòa hợp; các đuôi trong ngoặc là lựa chọn theo người. Nghĩa sử dụng: elle s’est servie de...; nghĩa tự lấy một vật: elle s’est servi un verre, vì un verre đứng sau.

Hiểu cách hòa hợp participe passé

Être: accord với chủ ngữ

Léa est arrivée. Léa et Mai sont arrivées.

Léa đã đến. Léa và Mai đã đến.

PP nhận -e ở giống cái, -s ở số nhiều; ngoại lệ pronominal cần xét riêng.

Đối chiếu ↗

Avoir: COD đứng sau

Elle a acheté des pommes.

Cô ấy đã mua táo.

Không accord theo chủ ngữ khi dùng avoir; COD des pommes ở sau.

Đối chiếu ↗

Avoir: COD đứng trước

Les pommes qu’elle a achetées sont fraîches.

Những quả táo cô ấy đã mua còn tươi.

Qu’ thay cho les pommes, COD giống cái số nhiều đứng trước → achetées.

Đối chiếu ↗

COI không gây accord

Les personnes à qui elle a parlé sont venues.

Những người cô ấy đã trò chuyện cùng đã đến.

Parler à qqn: à qui là COI; parlé không hòa hợp vì COI đứng trước.

Đối chiếu ↗

Pronominal: se là COD

Elles se sont lavées après le match.

Họ đã tắm sau trận đấu.

Se là COD đứng trước; trong trường hợp này PP accord theo se/chủ ngữ.

Đối chiếu ↗

Pronominal + bộ phận cơ thể

Elles se sont lavé les mains.

Họ đã rửa tay.

Les mains là COD đứng sau; se là COI → lavé bất biến trong câu này.

Đối chiếu ↗

COD cơ thể đứng trước

Les mains qu’elle s’est lavées étaient sales.

Đôi tay cô ấy đã rửa lúc trước bị bẩn.

Qu’ thay les mains, COD đứng trước → lavées.

Đối chiếu ↗

Se rendre compte: rendu bất biến

Elles se sont rendu compte de leur erreur.

Họ đã nhận ra lỗi của mình.

Trong se rendre compte, compte là COD đứng sau → rendu bất biến.

Đối chiếu ↗

Se permettre de: se là COI

Elle s’est permis de poser une question.

Cô ấy đã xin phép hỏi một câu.

Không permise trong mẫu se permettre de faire; COD khác đứng trước có thể dẫn tới accord.

Đối chiếu ↗

Vous lịch sự: xét người được gọi

Madame, vous êtes arrivée en avance.

Thưa bà, bà đã đến sớm.

Vous chỉ một phụ nữ → arrivée; không tự động thêm -s.

Đối chiếu ↗

On: ngôi ba số ít, accord theo nghĩa

On est arrivées ensemble, dit Léa en parlant d’elle et de Mai.

Bọn mình đã đến cùng nhau, Léa nói khi nhắc đến cô ấy và Mai.

Động từ hữu hạn vẫn est; PP/tính từ có thể theo giống/số thực của nhóm.

Đối chiếu ↗

Faire + infinitif: fait bất biến

Les photos qu’elle a fait imprimer sont prêtes.

Những bức ảnh cô ấy đã nhờ in đã sẵn sàng.

Fait đứng trước infinitif luôn bất biến, kể cả COD đứng trước.

Đối chiếu ↗

Modal + infinitif biểu hiện/ẩn

Elle a fait tous les efforts qu’elle a pu.

Cô ấy đã cố gắng hết mức có thể.

Pu có infinitif faire được hiểu ngầm → bất biến; không tự động accord theo efforts.

Đối chiếu ↗

Voir + infinitif: ai thực hiện?

Les enfants que j’ai vus jouer sont mes voisins.

Những đứa trẻ tôi đã thấy chơi là hàng xóm của tôi.

Les enfants thực hiện jouer → vus. Les pièces que j’ai vu jouer: pièces không tự diễn → vu.

Đối chiếu ↗

Gérondif: cùng chủ ngữ

En lisant le texte, je souligne les verbes.

Khi đọc bài, tôi gạch chân các động từ.

Người lisant và người souligne đều là je; tránh gérondif lơ lửng.

Đối chiếu ↗

Đổi chủ ngữ: infinitif hay que?

Je veux partir. Je veux que tu partes.

Tôi muốn đi. Tôi muốn bạn đi.

Cùng chủ ngữ thường dùng infinitif; đổi chủ ngữ dùng que, thức tùy động từ dẫn.

Đối chiếu ↗

Espérer ≠ souhaiter

J’espère qu’il viendra. Je souhaite qu’il vienne.

Tôi hy vọng anh ấy sẽ đến. Tôi mong anh ấy đến.

Khẳng định espérer que thường đi indicatif; souhaiter que đi subjonctif.

Đối chiếu ↗

Mệnh lệnh + đại từ

Lève-toi ! Ne te lève pas ! Donne-le-moi !

Hãy đứng lên! Đừng đứng lên! Hãy đưa nó cho tôi!

Khẳng định: đại từ sau động từ và dấu nối; phủ định: đại từ trước động từ.

Đối chiếu ↗

Chủ động / bị động

L’association aide les familles. Les familles sont aidées par l’association.

Hiệp hội giúp các gia đình. Các gia đình được hiệp hội giúp đỡ.

Bị động: être ở thì cần dùng + PP accord chủ ngữ; chỉ chuyển được nghĩa có COD phù hợp.

Đối chiếu ↗

Thì kép của bị động

Ces dossiers ont été envoyés hier.

Những hồ sơ này đã được gửi hôm qua.

Passé composé bị động = avoir au présent + été + PP; été bất biến, envoyés accord dossiers.

Đối chiếu ↗

À/de đổi theo mạo từ và nguyên âm

Je pense au voyage. Je m’occupe des billets. J’essaie d’apprendre.

Tôi nghĩ đến chuyến đi. Tôi lo vé. Tôi cố gắng học.

À + le → au; de + les → des; de → d’ trước nguyên âm/h câm; không bỏ giới từ của cấu trúc.

Đối chiếu ↗

Dữ liệu từ bản động từ A1–B1 đã chỉnh sửa của Tree. Bảng chia dựa trên Verbiste / conjugation-fr (GPL-2.0-or-later); ví dụ và bản dịch Pháp–Việt do Tree biên soạn. Các liên kết đối chiếu nằm trong từng mục.